常駐
じょうちゅう【Thường Trú】
Luôn sẵn sàng, duy trì thường trực
Câu thoại thực tế
「常駐プロセスとして監視を行う。」 (Duy trì giám sát dưới dạng tiến trình thường trực.)
【Thường Trú】
Luôn sẵn sàng, duy trì thường trực
「常駐プロセスとして監視を行う。」 (Duy trì giám sát dưới dạng tiến trình thường trực.)