現場IT日本語 · Cẩm nang tra cứu thực chiến
Sổ tay IT Nhật - Việt cho BrSE
Toàn bộ thuật ngữ, chữ Kanji và mẫu ngữ pháp được tổng hợp tự động từ các bài viết trên blog, phân loại theo chủ đề công việc. Bấm vào bất kỳ chữ Kanji nào để xem âm Hán-Việt và các từ cùng chứa chữ đó.
類Phân loại theo chủ đềXem tất cả 432 từ →
Đặc tả & Giao tiếp
要件定義・コミュニケーション
Chốt spec, làm rõ yêu cầu, email và câu đệm lịch sự khi làm việc với khách hàng Nhật.
- 恒久対応
- 再現手順
- 暫定対応
- 認識齟齬
Quản lý dự án & Sự nghiệp
進捗管理・キャリア
Tiến độ, WBS, Ho-Ren-So, quản lý thay đổi và lộ trình phát triển của BrSE.
- 手戻り
- 巻き取る
- エスカレーション
- デグレ
Lập trình & Thiết kế
開発・設計
Thuật ngữ lập trình, kiến trúc phần mềm, tư duy trừu tượng và thiết kế hệ thống.
- 非同期処理
- 先祖返り
- 抽象化
- 切り分け
Kiểm thử, Vận hành & Hạ tầng
テスト・運用・インフラ
Bug, hồi quy, xử lý sự cố, giám sát, AWS và môi trường CI/CD.
- 恒久対応
- 再現手順
- 暫定対応
- 切り分け
Bảo mật & An ninh mạng
セキュリティ
Lỗ hổng, xác thực, tấn công mạng, rò rỉ thông tin và phòng thủ hệ thống.
- 脆弱性
- 共通脆弱性タイプ一覧
- 個別識別番号
- 総合格闘技
Trí tuệ nhân tạo
AI・生成AI
Mô hình AI, AI Agent, thị giác máy tính và các góc nhìn về sáng tạo cùng AI.
- 自己注意機構
- 長文脈推論
- 文脈内学習
- 方向性刺激
漢Kanji xuất hiện nhiều nhấtTra cứu 503 chữ Kanji →
文Ngữ pháp JLPT N3 & Mẫu câu dự ánXem tất cả 259 mẫu →
Chinh phục 182 Mẫu Ngữ Pháp N3 Toàn Diện
Biên soạn chi tiết kèm cấu trúc, sắc thái, cạm bẫy dễ nhầm, mẹo ghi nhớ nhanh, 1.456 ví dụ song ngữ Nhật - Việt có Furigana và 546 bài tập tự luyện có đáp án.