途切れるとぎれるChuyên ngành【Đồ Thiết】Bị ngắt quãng, đứt đoạn giữa chừngCâu thoại thực tế「出力枠が不足すると回答が途切れる。」 (Thiếu quota output thì câu trả lời bị đứt đoạn.)