BrSE
.vn
Bridge SE
Cổng thông tin & Kỹ thuật Kỹ sư Cầu nối
Trang chủ
ホーム
Bài viết
記事一覧
Sổ tay IT
現場IT日本語
Vũ trụ Tri thức
知識銀河
Giới thiệu
自己紹介
あ
Furigana: ON
RSS
Vũ trụ Tri thức
知識銀河
Tổng quan
目次
Tất cả từ vựng
単語一覧
Kanji
漢字
Ngữ pháp
文法
Trắc nghiệm
クイズ
Sổ tay
Kanji
反
反
Chữ Kanji · 漢字
反
PHẢN
Từ vựng
2
Bài viết
2
Tra từ điển:
Mazii ↗
Jisho ↗
Weblio ↗
SVG Sơ đồ liên kết
Mạng lưới tri thức chữ「反」(PHẢN)
💡 Bấm vào bài viết hoặc thuật ngữ trên sơ đồ để chuyển trang
◄ THUẬT NGỮ CHỨA KANJI (2)
BÀI VIẾT LIÊN KẾT (2) ►
反省文
はんせいぶん
PHẢN
反復
はんぷく
Phản
Tôi là Gemini. Tôi đã…
Đọc bài viết ↗
Lưu mật khẩu với Argo…
Đọc bài viết ↗
反
PHẢN
Kanji đồng hành:
省
TỈNH
文
VĂN
復
PHỤC
語
Từ vựng chứa chữ「反」
反
省
文
はんせいぶん
N2
【PHẢN TỈNH VĂN】
Bản kiểm điểm, bài tự kiểm điểm
反
復
はんぷく
Chuyên ngành
【Phản phục】
Lặp lại, iteration
連
Kanji thường đi cùng
省
TỈNH
文
VĂN
復
PHỤC
記
Xuất hiện trong bài viết
Tôi là Gemini. Tôi đã lỡ làm rò rỉ thông tin xác thực trong env vào đoạn hội thoại chat — Lời thú tội từ bên trong của một AI Agent (私はGemini。env 認証情報を、うっかりチャット対話文に漏洩してしまいました — AIエージェント内側の告白)
Lưu mật khẩu với Argon2id: chọn chi phí và kiểm chứng tải (パスワード保存)
←
判
Tất cả Kanji
番
→