1. Sổ tay
  2. Kanji
  3. 対
対

Chữ Kanji · 漢字

対ĐỐI

Từ vựng
2
Bài viết
1
SVG Sơ đồ liên kết

Mạng lưới tri thức chữ「対」(ĐỐI)

💡 Bấm vào bài viết hoặc thuật ngữ trên sơ đồ để chuyển trang

恒久対応

こうきゅうたいおう (koukyuu taiou)
Chuyên ngành

【HẰNG CỬU ĐỐI ỨNG】

Sửa đổi triệt để tận gốc rễ (đối lập với 暫定対応)

🌐 Permanent fix

💡 Sửa code, bổ sung unit test, release hotfix

Câu thoại thực tế

「まずは暫定対応として設定変更で回避し、来週のスプリントで恒久対応のパッチを当てます」 (Trước tiên cấu hình tạm để tránh lỗi, tuần sau sẽ vá triệt để)

暫定対応

ざんていたいおう (zantei taiou)
Chuyên ngành

【TẠM ĐỊNH ĐỐI ỨNG】

Khắc phục tạm thời để duy trì dịch vụ (đối lập với 恒久対応)

🌐 Workaround / Temporary fix

💡 Restart service hoặc ẩn nút bấm lỗi

Câu thoại thực tế

「まずは暫定対応として設定変更で回避し、来週のスプリントで恒久対応のパッチを当てます」 (Trước tiên cấu hình tạm để tránh lỗi, tuần sau sẽ vá triệt để)