1. Sổ tay
  2. Vũ trụ Tri thức
  3. Kanji
  4. 寒
寒
HÁN TỰ · 漢字

寒【HÀN】

Âm Hán-Việt: HÀN
Âm On'yomi (Âm Hán):—
Âm Kun'yomi (Âm Nhật):—
🎯Tiến độ học tập:

🪐Mạng lưới Tri thức xung quanh chữ 「寒」

Đồ thị tương tác thể hiện các mối liên kết thực tế: từ vựng ghép, câu ví dụ, bộ thủ và bài học.

Knowledge Galaxy: 寒

6 nodes · 10 liên kết
Bộ lọc thực thể
Tìm nhanh trong đồ thị
Đang dựng Vũ trụ Tri thức...
Chi tiết thực thể
👆

Nhấp vào bất kỳ Node nào trong đồ thị để khám phá thông tin liên quan.

📖Từ vựng liên kết chứa chữ 「寒」 (0)

Nhấp vào bất kỳ từ vựng nào để khám phá chi tiết ngữ nghĩa, cách dùng và ngữ pháp.

💬Câu văn ví dụ minh họa

Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Mùa đông năm nay không lạnh bằng năm ngoái.

Câu ví dụ thực chiến
寒いので、部屋へやに駆け込んだ。

🇻🇳 Vì lạnh nên tôi chạy ào vào phòng.

Thực thể phân tích:部屋(へや)
Câu ví dụ thực chiến
今日は涼しいというより、寒い。

🇻🇳 Hôm nay phải nói là lạnh hơn là mát.

Thực thể phân tích:というより
Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Hôm nay lạnh hơn hôm qua nhiều.

Thực thể phân tích:昨日(きのう)よりも
Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Hôm nay lạnh hơn cả hôm qua; も tăng sự nhấn mạnh so sánh.

Thực thể phân tích:昨日(きのう)よりも