Mạng lưới Tri thức xung quanh chữ 「日」
Đồ thị tương tác thể hiện các mối liên kết thực tế: từ vựng ghép, câu ví dụ, bộ thủ và bài học.
Knowledge Galaxy: 日
14 nodes · 13 liên kếtNhấp vào bất kỳ Node nào trong đồ thị để khám phá thông tin liên quan.
Từ vựng liên kết chứa chữ 「日」 (13)
Nhấp vào bất kỳ từ vựng nào để khám phá chi tiết ngữ nghĩa, cách dùng và ngữ pháp.
日本
N5にほん
【NHẬT BẢN】
Nước Nhật, Nhật Bản
日本語
N5にほんご
【NHẬT BẢN NGỮ】
Tiếng Nhật, ngôn ngữ Nhật Bản
昨日
N3きのう
【tạc · nhật】
hôm qua
明日
N3あした
【minh · nhật】
ngày mai
一日中
N3いちにちじゅう
【nhất · nhật · trung】
suốt ngày
平日
N3へいじつ
【bình · nhật】
ngày thường
日曜日
N3にちようび
【nhật · diệu · nhật】
Chủ nhật
曜日
N3ようび
【diệu · nhật】
thứ trong tuần
毎日
N3まいにち
【mỗi · nhật】
mỗi ngày
休日
N3きゅうじつ
【hưu · nhật】
ngày nghỉ
日本人
N3にほんじん
【nhật · bản · nhân】
người Nhật
日本料理
N3にほんりょうり
【nhật · bản · liệu · lí】
ẩm thực Nhật
祝日
N3しゅくじつ
【chúc · nhật】
ngày lễ
Câu văn ví dụ minh họa
Tôi đang học tiếng Nhật.
Sau ba ngày dành thời gian viết, tôi đã hoàn thành lá thư gửi mẹ.
Hãy gửi tài liệu này trong hôm nay.