読
Mạng lưới Tri thức xung quanh chữ 「読」
Đồ thị tương tác thể hiện các mối liên kết thực tế: từ vựng ghép, câu ví dụ, bộ thủ và bài học.
Knowledge Galaxy: 読
14 nodes · 13 liên kếtMối quan hệ
Đang dựng Vũ trụ Tri thức...
Chi tiết thực thể
Nhấp vào bất kỳ Node nào trong đồ thị để khám phá thông tin liên quan.
Từ vựng liên kết chứa chữ 「読」 (3)
Nhấp vào bất kỳ từ vựng nào để khám phá chi tiết ngữ nghĩa, cách dùng và ngữ pháp.
Câu văn ví dụ minh họa
Câu ví dụ thực chiến
Tôi đặt cuốn sách đang đọc dở lên bàn.
Câu ví dụ thực chiến
Một ngày không thể đọc hết cuốn sách này.
Câu ví dụ thực chiến
Đúng là tôi đã đọc nhưng không nhớ rõ.
Câu ví dụ thực chiến
Đọc thì tôi có đọc rồi, nhưng không nhớ rõ nội dung.