条件分岐じょうけんぶんきChuyên ngành【ĐIỀU KIỆN PHÂN KỲ】Rẽ nhánh có điều kiện (Conditional branching: if/else, switch)
分岐ぶんきChuyên ngành【Phân Kỳ】Phân nhánh (Branching)Câu thoại thực tế「ツリーの分岐数を3に制限します。」 (Giới hạn số lượng phân nhánh của cây ở mức 3.)