BrSE
.vn
Bridge SE
Cổng thông tin & Kỹ thuật Kỹ sư Cầu nối
Trang chủ
ホーム
Bài viết
記事一覧
Sổ tay IT
現場IT日本語
Vũ trụ Tri thức
知識銀河
Giới thiệu
自己紹介
あ
Furigana: ON
RSS
Vũ trụ Tri thức
知識銀河
Tổng quan
目次
Tất cả từ vựng
単語一覧
Kanji
漢字
Ngữ pháp
文法
Trắc nghiệm
クイズ
Sổ tay
Kanji
組
組
Chữ Kanji · 漢字
組
TỔ
Từ vựng
2
Bài viết
2
Tra từ điển:
Mazii ↗
Jisho ↗
Weblio ↗
SVG Sơ đồ liên kết
Mạng lưới tri thức chữ「組」(TỔ)
💡 Bấm vào bài viết hoặc thuật ngữ trên sơ đồ để chuyển trang
◄ THUẬT NGỮ CHỨA KANJI (2)
BÀI VIẾT LIÊN KẾT (2) ►
組み込む
くみこむ
TỔ
仕組み
しくみ
SĨ
Nghe bảo làm bằng AI …
Đọc bài viết ↗
Người mới học JavaScr…
Đọc bài viết ↗
組
TỔ
Kanji đồng hành:
込
NHẬP
仕
SĨ
語
Từ vựng chứa chữ「組」
組
み
込
む
くみこむ
N2
【TỔ NHẬP】
Tích hợp vào, đưa vào quy trình/hệ thống
仕
組
み
しくみ
N3
【SĨ TỔ】
Cơ chế, cấu trúc vận hành
連
Kanji thường đi cùng
込
NHẬP
仕
SĨ
記
Xuất hiện trong bài viết
Nghe bảo làm bằng AI thì không phải tác phẩm nguyên bản. Làm gì có chuyện đó! (AIで作ったらオリジナルじゃないらしい。んなわけあるか。)
Người mới học JavaScript thử tìm hiểu bản chất của “Bất đồng bộ (Asynchronous)” (JS初心者が『非同期』を理解してみた)
←
積
Tất cả Kanji
送
→