BrSE
.vn
Bridge SE
Cổng thông tin & Kỹ thuật Kỹ sư Cầu nối
Trang chủ
ホーム
Bài viết
記事一覧
Sổ tay IT
現場IT日本語
Vũ trụ Tri thức
知識銀河
Giới thiệu
自己紹介
あ
Furigana: ON
RSS
Vũ trụ Tri thức
知識銀河
Tổng quan
目次
Tất cả từ vựng
単語一覧
Kanji
漢字
Ngữ pháp
文法
Trắc nghiệm
クイズ
Sổ tay
Kanji
使
使
Chữ Kanji · 漢字
使
SỬ
Từ vựng
1
Bài viết
1
Tra từ điển:
Mazii ↗
Jisho ↗
Weblio ↗
SVG Sơ đồ liên kết
Mạng lưới tri thức chữ「使」(SỬ)
💡 Bấm vào bài viết hoặc thuật ngữ trên sơ đồ để chuyển trang
◄ THUẬT NGỮ CHỨA KANJI (1)
BÀI VIẾT LIÊN KẾT (1) ►
使用量
しようりょう
Sử
Bộ nhớ ECS Fargate tă…
Đọc bài viết ↗
使
SỬ
Kanji đồng hành:
用
DỤNG
量
LƯỢNG
語
Từ vựng chứa chữ「使」
使
用
量
しようりょう
Chuyên ngành
【Sử dụng lượng】
Lượng tài nguyên đang dùng
連
Kanji thường đi cùng
用
DỤNG
量
LƯỢNG
記
Xuất hiện trong bài viết
Bộ nhớ ECS Fargate tăng mãi: tách mức nền và đỉnh tải để điều tra (メモリ調査)
←
暫
Tất cả Kanji
刺
→