1. Sổ tay
  2. Vũ trụ Tri thức
  3. Kanji
  4. 知
知
HÁN TỰ · 漢字

知【TRI】

Âm Hán-Việt: TRI
Âm On'yomi (Âm Hán):—
Âm Kun'yomi (Âm Nhật):—
🎯Tiến độ học tập:

🪐Mạng lưới Tri thức xung quanh chữ 「知」

Đồ thị tương tác thể hiện các mối liên kết thực tế: từ vựng ghép, câu ví dụ, bộ thủ và bài học.

Knowledge Galaxy: 知

13 nodes · 24 liên kết
Bộ lọc thực thể
Tìm nhanh trong đồ thị
Đang dựng Vũ trụ Tri thức...
Chi tiết thực thể
👆

Nhấp vào bất kỳ Node nào trong đồ thị để khám phá thông tin liên quan.

📖Từ vựng liên kết chứa chữ 「知」 (4)

Nhấp vào bất kỳ từ vựng nào để khám phá chi tiết ngữ nghĩa, cách dùng và ngữ pháp.

💬Câu văn ví dụ minh họa

Câu ví dụ thực chiến
知っているているくせに、教えてくれなかった。

🇻🇳 Biết thế mà anh ấy không chịu nói cho tôi.

Thực thể phân tích:ている(ている)くせに
Câu ví dụ thực chiến
知っているているくせに、教えてくれない。

🇻🇳 Anh ấy biết rõ thế mà lại không chịu chỉ cho tôi. Người nói có ý trách.

Thực thể phân tích:ている(ている)くせに
Câu ví dụ thực chiến
悪いと知りながらも、うそをついてしまった。

🇻🇳 Dù biết là sai, tôi vẫn lỡ nói dối.

Thực thể phân tích:ながらもつい
Câu ví dụ thực chiến
友人ゆうじんを通して、この仕事しごとを知った。

🇻🇳 Tôi biết công việc này thông qua một người bạn.

Thực thể phân tích:友人(ゆうじん)仕事(しごと)
Câu ví dụ thực chiến
旅行りょこうを通して、多くの人と知り合った。

🇻🇳 Thông qua chuyến du lịch, tôi đã làm quen với nhiều người.

Thực thể phân tích:旅行(りょこう)