合
Mạng lưới Tri thức xung quanh chữ 「合」
Đồ thị tương tác thể hiện các mối liên kết thực tế: từ vựng ghép, câu ví dụ, bộ thủ và bài học.
Knowledge Galaxy: 合
14 nodes · 13 liên kếtMối quan hệ
Đang dựng Vũ trụ Tri thức...
Chi tiết thực thể
Nhấp vào bất kỳ Node nào trong đồ thị để khám phá thông tin liên quan.
Từ vựng liên kết chứa chữ 「合」 (5)
Nhấp vào bất kỳ từ vựng nào để khám phá chi tiết ngữ nghĩa, cách dùng và ngữ pháp.
Câu văn ví dụ minh họa
Câu ví dụ thực chiến
Mải vui vì đỗ, tôi quên báo cho gia đình.
Câu ví dụ thực chiến
Khi khó khăn, chúng tôi giúp đỡ nhau cùng các đồng đội.
Câu ví dụ thực chiến
Nếu gặp chuyện khó khăn, chúng ta hãy giúp đỡ lẫn nhau cùng những người trong nhóm.