Mạng lưới Tri thức xung quanh chữ 「間」
Đồ thị tương tác thể hiện các mối liên kết thực tế: từ vựng ghép, câu ví dụ, bộ thủ và bài học.
Knowledge Galaxy: 間
14 nodes · 13 liên kếtNhấp vào bất kỳ Node nào trong đồ thị để khám phá thông tin liên quan.
Từ vựng liên kết chứa chữ 「間」 (9)
Nhấp vào bất kỳ từ vựng nào để khám phá chi tiết ngữ nghĩa, cách dùng và ngữ pháp.
仲間
N3なかま
【trọng · gian】
bạn cùng nhóm
時間
N3じかん
【thời · gian】
thời gian
間に合う
N3まにあう
【gian · hợp】
kịp giờ
間違い
N3まちがい
【gian · vi】
lỗi sai
間違える
N3まちがえる
【gian · vi】
làm sai
時間内
N3じかんない
【thời · gian · nội】
trong thời gian quy định
一週間
N3いっしゅうかん
【nhất · chu · gian】
một tuần
人間
N3にんげん
【nhân · gian】
con người
営業時間
N3えいぎょうじかん
【doanh · nghiệp · thời · gian】
giờ mở cửa
Câu văn ví dụ minh họa
Khi khó khăn, chúng tôi giúp đỡ nhau cùng các đồng đội.
Nếu gặp chuyện khó khăn, chúng ta hãy giúp đỡ lẫn nhau cùng những người trong nhóm.
Giá mà có thêm chút thời gian thì tôi có thể giải thích.
Nếu có thời gian thì tôi có thể đi cùng, tiếc là hiện giờ không có.