暗黙的あんもくてきChuyên ngành【Ám Mặc Tính】Ngầm định, không công khai (Implicit)Câu thoại thực tế「暗黙的なキャッシュを有効活用する。」 (Tận dụng hiệu quả bộ nhớ đệm ngầm định.)