相乗り
あいのり【Tương Thừa】
Dùng chung tài nguyên, gộp tiến trình
Câu thoại thực tế
「複数リクエストが同じ環境に相乗りする。」 (Nhiều yêu cầu cùng chia sẻ một môi trường.)
【Tương Thừa】
Dùng chung tài nguyên, gộp tiến trình
「複数リクエストが同じ環境に相乗りする。」 (Nhiều yêu cầu cùng chia sẻ một môi trường.)