BrSE
.vn
Bridge SE
Cổng thông tin & Kỹ thuật Kỹ sư Cầu nối
Trang chủ
ホーム
Bài viết
記事一覧
Sổ tay IT
現場IT日本語
Vũ trụ Tri thức
知識銀河
Giới thiệu
自己紹介
あ
Furigana: ON
RSS
Vũ trụ Tri thức
知識銀河
Tổng quan
目次
Tất cả từ vựng
単語一覧
Kanji
漢字
Ngữ pháp
文法
Trắc nghiệm
クイズ
Sổ tay
Kanji
験
験
Chữ Kanji · 漢字
験
NGHIỆM
Từ vựng
1
Bài viết
1
Tra từ điển:
Mazii ↗
Jisho ↗
Weblio ↗
SVG Sơ đồ liên kết
Mạng lưới tri thức chữ「験」(NGHIỆM)
💡 Bấm vào bài viết hoặc thuật ngữ trên sơ đồ để chuyển trang
◄ THUẬT NGỮ CHỨA KANJI (1)
BÀI VIẾT LIÊN KẾT (1) ►
実務未経験
じつむみけいけん
THỰC
Người mới học JavaScr…
Đọc bài viết ↗
験
NGHIỆM
Kanji đồng hành:
実
THỰC
務
VỤ
未
VỊ
経
KINH
語
Từ vựng chứa chữ「験」
実
務
未
経
験
じつむみけいけん
N2
【THỰC VỤ VỊ KINH NGHIỆM】
Chưa có kinh nghiệm làm việc thực tế
連
Kanji thường đi cùng
実
THỰC
務
VỤ
未
VỊ
経
KINH
記
Xuất hiện trong bài viết
Người mới học JavaScript thử tìm hiểu bản chất của “Bất đồng bộ (Asynchronous)” (JS初心者が『非同期』を理解してみた)
←
険
Tất cả Kanji
原
→