1. Sổ tay
  2. Vũ trụ Tri thức
  3. Kanji
  4. 五
五
HÁN TỰ · 漢字

五【NGŨ】

Âm Hán-Việt: NGŨ
Âm On'yomi (Âm Hán):—
Âm Kun'yomi (Âm Nhật):—
🎯Tiến độ học tập:

🪐Mạng lưới Tri thức xung quanh chữ 「五」

Đồ thị tương tác thể hiện các mối liên kết thực tế: từ vựng ghép, câu ví dụ, bộ thủ và bài học.

Knowledge Galaxy: 五

8 nodes · 14 liên kết
Bộ lọc thực thể
Tìm nhanh trong đồ thị
Đang dựng Vũ trụ Tri thức...
Chi tiết thực thể
👆

Nhấp vào bất kỳ Node nào trong đồ thị để khám phá thông tin liên quan.

📖Từ vựng liên kết chứa chữ 「五」 (0)

Nhấp vào bất kỳ từ vựng nào để khám phá chi tiết ngữ nghĩa, cách dùng và ngữ pháp.

💬Câu văn ví dụ minh họa

Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Sau năm năm xa cách, tôi mới trở về quê hương.

Thực thể phân tích:ぶりに故郷(ふるさと)
Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Mỗi lượt có thể vào tối đa năm người.

Câu ví dụ thực chiến
駅えきまで十五分ぐらいかかる。

🇻🇳 Đến ga mất khoảng mười lăm phút.

Thực thể phân tích:駅(えき)
Câu ví dụ thực chiến
五分くらい待ってください。

🇻🇳 Xin đợi khoảng năm phút. くらい làm cho số lượng bớt chính xác tuyệt đối.

Thực thể phân tích:
Câu ví dụ thực chiến
仕事しごとは五時までに終わりそうにない。

🇻🇳 Có vẻ công việc không xong trước năm giờ.

Thực thể phân tích:仕事(しごと)