1. Sổ tay
  2. Vũ trụ Tri thức
  3. Kanji
  4. 十
十
HÁN TỰ · 漢字

十【THẬP】

Âm Hán-Việt: THẬP
Âm On'yomi (Âm Hán):—
Âm Kun'yomi (Âm Nhật):—
🎯Tiến độ học tập:

🪐Mạng lưới Tri thức xung quanh chữ 「十」

Đồ thị tương tác thể hiện các mối liên kết thực tế: từ vựng ghép, câu ví dụ, bộ thủ và bài học.

Knowledge Galaxy: 十

12 nodes · 22 liên kết
Bộ lọc thực thể
Tìm nhanh trong đồ thị
Đang dựng Vũ trụ Tri thức...
Chi tiết thực thể
👆

Nhấp vào bất kỳ Node nào trong đồ thị để khám phá thông tin liên quan.

📖Từ vựng liên kết chứa chữ 「十」 (0)

Nhấp vào bất kỳ từ vựng nào để khám phá chi tiết ngữ nghĩa, cách dùng và ngữ pháp.

💬Câu văn ví dụ minh họa

Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Sau mười năm, tôi lại xuống ga quê nhà.

Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Ký túc xá này quy định phải về trước mười một giờ.

Câu ví dụ thực chiến
駅えきまで十五分ぐらいかかる。

🇻🇳 Đến ga mất khoảng mười lăm phút.

Thực thể phân tích:駅(えき)
Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Đang tháng mười hai mà hôm nay ấm bất thường.

Thực thể phân tích:にしては
Câu ví dụ thực chiến
この箱はこにはせいぜい十冊しか入らない。

🇻🇳 Hộp này cùng lắm chỉ chứa được mười cuốn.

Thực thể phân tích:箱(はこ)にはせいぜい