1. Sổ tay
  2. Vũ trụ Tri thức
  3. Kanji
  4. 二
二
HÁN TỰ · 漢字

二【NHỊ】

Âm Hán-Việt: NHỊ
Âm On'yomi (Âm Hán):—
Âm Kun'yomi (Âm Nhật):—
🎯Tiến độ học tập:

🪐Mạng lưới Tri thức xung quanh chữ 「二」

Đồ thị tương tác thể hiện các mối liên kết thực tế: từ vựng ghép, câu ví dụ, bộ thủ và bài học.

Knowledge Galaxy: 二

11 nodes · 20 liên kết
Bộ lọc thực thể
Tìm nhanh trong đồ thị
Đang dựng Vũ trụ Tri thức...
Chi tiết thực thể
👆

Nhấp vào bất kỳ Node nào trong đồ thị để khám phá thông tin liên quan.

📖Từ vựng liên kết chứa chữ 「二」 (0)

Nhấp vào bất kỳ từ vựng nào để khám phá chi tiết ngữ nghĩa, cách dùng và ngữ pháp.

💬Câu văn ví dụ minh họa

Câu ví dụ thực chiến
二人は黙って見つめ合った。

🇻🇳 Hai người lặng lẽ nhìn nhau.

Thực thể phân tích:
Câu ví dụ thực chiến
これは二週間ぶりの休みやすみだ。

🇻🇳 Đây là ngày nghỉ đầu tiên sau hai tuần.

Thực thể phân tích:休み(やすみ)
Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Trong phòng chỉ có tôi và em trai.

Câu ví dụ thực chiến
二人はまるで兄弟きょうだいみたいに仲がいい。

🇻🇳 Hai người thân thiết cứ như anh em.

Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Đang tháng mười hai mà hôm nay ấm bất thường.

Thực thể phân tích:にしては