Mạng lưới Tri thức xung quanh chữ 「理」
Đồ thị tương tác thể hiện các mối liên kết thực tế: từ vựng ghép, câu ví dụ, bộ thủ và bài học.
Knowledge Galaxy: 理
14 nodes · 13 liên kếtNhấp vào bất kỳ Node nào trong đồ thị để khám phá thông tin liên quan.
Từ vựng liên kết chứa chữ 「理」 (9)
Nhấp vào bất kỳ từ vựng nào để khám phá chi tiết ngữ nghĩa, cách dùng và ngữ pháp.
非同期処理
Technicalひどうきしょり (hidouki shori)
【PHI ĐỒNG KỲ XỬ LÝ】
Xử lý bất đồng bộ (không chặn luồng chính, chạy ngầm rồi nhận kết quả qua Promise/Callback)
無理
N3むり
【vô · lí】
không thể, quá sức
理解
N3りかい
【lí · giải】
hiểu
修理
N3しゅうり
【tu · lí】
sửa chữa
料理
N3りょうり
【liệu · lí】
món ăn
修理代
N3しゅうりだい
【tu · lí · đại】
tiền sửa chữa
整理
N3せいり
【chỉnh · lí】
sắp xếp
一理
N3いちり
【nhất · lí】
một phần có lý
日本料理
N3にほんりょうり
【nhật · bản · liệu · lí】
ẩm thực Nhật
Câu văn ví dụ minh họa
Lời giải thích toàn thuật ngữ nên tôi không hiểu.
Tôi sẽ nấu ăn thay cho mẹ.
Thà nghỉ ở nhà hơn là cố gượng đi.
Ngày nghỉ tôi thích nấu ăn, đi dạo và những việc tương tự.