1. Sổ tay
  2. Vũ trụ Tri thức
  3. Kanji
  4. 取
取
HÁN TỰ · 漢字

取【THỦ】

Âm Hán-Việt: THỦ
Âm On'yomi (Âm Hán):—
Âm Kun'yomi (Âm Nhật):—
🎯Tiến độ học tập:

🪐Mạng lưới Tri thức xung quanh chữ 「取」

Đồ thị tương tác thể hiện các mối liên kết thực tế: từ vựng ghép, câu ví dụ, bộ thủ và bài học.

Knowledge Galaxy: 取

8 nodes · 14 liên kết
Bộ lọc thực thể
Tìm nhanh trong đồ thị
Đang dựng Vũ trụ Tri thức...
Chi tiết thực thể
👆

Nhấp vào bất kỳ Node nào trong đồ thị để khám phá thông tin liên quan.

📖Từ vựng liên kết chứa chữ 「取」 (2)

Nhấp vào bất kỳ từ vựng nào để khám phá chi tiết ngữ nghĩa, cách dùng và ngữ pháp.

💬Câu văn ví dụ minh họa

Câu ví dụ thực chiến
必要ひつようなだけ紙かみを取ってください。

🇻🇳 Hãy lấy lượng giấy bạn cần.

Thực thể phân tích:必要(ひつよう)だけ紙(かみ)
Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Cứ mỗi một giờ, tôi lại nghỉ giải lao một lần.

Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Dù gọi nhiều lần, rốt cuộc tôi vẫn không liên lạc được.

Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Từ lần gặp năm ngoái đến giờ, tôi chưa liên lạc lại với anh ấy.

Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Càng lớn tuổi, thể lực của tôi càng giảm dần.