意
Mạng lưới Tri thức xung quanh chữ 「意」
Đồ thị tương tác thể hiện các mối liên kết thực tế: từ vựng ghép, câu ví dụ, bộ thủ và bài học.
Knowledge Galaxy: 意
11 nodes · 20 liên kếtMối quan hệ
Đang dựng Vũ trụ Tri thức...
Chi tiết thực thể
Nhấp vào bất kỳ Node nào trong đồ thị để khám phá thông tin liên quan.
Từ vựng liên kết chứa chữ 「意」 (5)
Nhấp vào bất kỳ từ vựng nào để khám phá chi tiết ngữ nghĩa, cách dùng và ngữ pháp.
Câu văn ví dụ minh họa
Câu ví dụ thực chiến
Tôi muốn tránh quyết định trái ý muốn của chính người ấy.
Thực thể phân tích:本(ほん)
Câu ví dụ thực chiến
“Miễn phí” nghĩa là không cần trả tiền.
Câu ví dụ thực chiến
Anh ấy giữ và trình bày ý kiến của mình đến cùng.
Câu ví dụ thực chiến
Tôi đã kiên trì giữ và nói ý kiến của mình đến tận cuối.