1. Sổ tay
  2. Vũ trụ Tri thức
  3. Kanji
  4. 言
言7 nét
HÁN TỰ · 漢字

言【NGÔN】

Lời nóiNói rằng
Âm On'yomi (Âm Hán):ゲン · ゴン
Âm Kun'yomi (Âm Nhật):い.う · こと
Bộ thủ:言Bộ Ngôn
Thành phần:
言
🎯Tiến độ học tập:

🪐Mạng lưới Tri thức xung quanh chữ 「言」

Đồ thị tương tác thể hiện các mối liên kết thực tế: từ vựng ghép, câu ví dụ, bộ thủ và bài học.

Knowledge Galaxy: 言

14 nodes · 13 liên kết
Bộ lọc thực thể
Tìm nhanh trong đồ thị
Đang dựng Vũ trụ Tri thức...
Chi tiết thực thể
👆

Nhấp vào bất kỳ Node nào trong đồ thị để khám phá thông tin liên quan.

📖Từ vựng liên kết chứa chữ 「言」 (2)

Nhấp vào bất kỳ từ vựng nào để khám phá chi tiết ngữ nghĩa, cách dùng và ngữ pháp.

🌿Chữ Kanji cùng bộ 「言」

💬Câu văn ví dụ minh họa

Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Phong cảnh đẹp đến mức tôi không nói nên lời.

Câu ví dụ thực chiến
あんなことを言わなければよかった。

🇻🇳 Lẽ ra tôi không nên nói điều như thế.

Thực thể phân tích:ことばよかった
Câu ví dụ thực chiến
いくら調べても、その言葉ことばが見つからない。

🇻🇳 Dù tra cứu bao nhiêu tôi cũng không tìm thấy từ đó.

Thực thể phân tích:言葉(ことば)
Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Không thể diễn đạt hết lòng biết ơn bằng lời.

Câu ví dụ thực chiến
文句もんくを言ってばかりいないで、手伝って。

🇻🇳 Đừng chỉ than phiền mãi, hãy giúp một tay.

Thực thể phân tích:文句(もんく)