量
Mạng lưới Tri thức xung quanh chữ 「量」
Đồ thị tương tác thể hiện các mối liên kết thực tế: từ vựng ghép, câu ví dụ, bộ thủ và bài học.
Knowledge Galaxy: 量
10 nodes · 18 liên kếtMối quan hệ
Đang dựng Vũ trụ Tri thức...
Chi tiết thực thể
Nhấp vào bất kỳ Node nào trong đồ thị để khám phá thông tin liên quan.
Từ vựng liên kết chứa chữ 「量」 (1)
Nhấp vào bất kỳ từ vựng nào để khám phá chi tiết ngữ nghĩa, cách dùng và ngữ pháp.
Câu văn ví dụ minh họa
Câu ví dụ thực chiến
Quán này không chỉ rẻ mà khẩu phần cũng nhiều.
Câu ví dụ thực chiến
Lượng đồ ăn nhiều quá nên tôi không thể ăn hết.
Câu ví dụ thực chiến
Với lượng này thì một mình tôi không phải là không ăn hết được, dù có thể hơi nhiều.
Câu ví dụ thực chiến
Lượng này một mình tôi không tài nào ăn nổi.