雨
Mạng lưới Tri thức xung quanh chữ 「雨」
Đồ thị tương tác thể hiện các mối liên kết thực tế: từ vựng ghép, câu ví dụ, bộ thủ và bài học.
Knowledge Galaxy: 雨
11 nodes · 20 liên kếtMối quan hệ
Đang dựng Vũ trụ Tri thức...
Chi tiết thực thể
Nhấp vào bất kỳ Node nào trong đồ thị để khám phá thông tin liên quan.
Từ vựng liên kết chứa chữ 「雨」 (0)
Nhấp vào bất kỳ từ vựng nào để khám phá chi tiết ngữ nghĩa, cách dùng và ngữ pháp.
Câu văn ví dụ minh họa
Câu ví dụ thực chiến
Vào ngày mưa, tôi thường dễ bỏ buổi tập thể dục.
Câu ví dụ thực chiến
Nếu chẳng may mai trời mưa thì chúng ta ở nhà xem phim nhé.
Câu ví dụ thực chiến
Hôm nay tôi không đi xe đạp vì trời mưa.
Câu ví dụ thực chiến
So với năm ngoái, năm nay ít mưa hơn.