静
Mạng lưới Tri thức xung quanh chữ 「静」
Đồ thị tương tác thể hiện các mối liên kết thực tế: từ vựng ghép, câu ví dụ, bộ thủ và bài học.
Knowledge Galaxy: 静
7 nodes · 12 liên kếtMối quan hệ
Đang dựng Vũ trụ Tri thức...
Chi tiết thực thể
Nhấp vào bất kỳ Node nào trong đồ thị để khám phá thông tin liên quan.
Từ vựng liên kết chứa chữ 「静」 (1)
Nhấp vào bất kỳ từ vựng nào để khám phá chi tiết ngữ nghĩa, cách dùng và ngữ pháp.
Câu văn ví dụ minh họa
Câu ví dụ thực chiến
Hãy cố đóng cửa nhẹ nhất có thể.
Câu ví dụ thực chiến
Anh trai trầm lặng, trái lại em trai rất hay nói.
Câu ví dụ thực chiến
Chỉ cần yên tĩnh thì chật cũng không sao.
Câu ví dụ thực chiến
Thị trấn này yên tĩnh. Hơn nữa, giao thông cũng tiện.
Câu ví dụ thực chiến
Tôi có cảm giác hôm nay yên tĩnh hơn thường lệ.