1. Sổ tay
  2. Vũ trụ Tri thức
  3. Kanji
  4. 三
三
HÁN TỰ · 漢字

三【TAM】

Âm Hán-Việt: TAM
Âm On'yomi (Âm Hán):—
Âm Kun'yomi (Âm Nhật):—
🎯Tiến độ học tập:

🪐Mạng lưới Tri thức xung quanh chữ 「三」

Đồ thị tương tác thể hiện các mối liên kết thực tế: từ vựng ghép, câu ví dụ, bộ thủ và bài học.

Knowledge Galaxy: 三

5 nodes · 8 liên kết
Bộ lọc thực thể
Tìm nhanh trong đồ thị
Đang dựng Vũ trụ Tri thức...
Chi tiết thực thể
👆

Nhấp vào bất kỳ Node nào trong đồ thị để khám phá thông tin liên quan.

📖Từ vựng liên kết chứa chữ 「三」 (0)

Nhấp vào bất kỳ từ vựng nào để khám phá chi tiết ngữ nghĩa, cách dùng và ngữ pháp.

💬Câu văn ví dụ minh họa

Câu ví dụ thực chiến
三日かけて、母への手紙てがみを書き上げた。

🇻🇳 Sau ba ngày dành thời gian viết, tôi đã hoàn thành lá thư gửi mẹ.

Thực thể phân tích:手紙(てがみ)紙(かみ)
Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Hôm nay tôi đứng liên tục ba tiếng.

Thực thể phân tích:時間(じかん)っぱなし
Câu ví dụ thực chiến
駅えきまでは三十分はかかる。

🇻🇳 Đến ga ít nhất cũng mất ba mươi phút.

Thực thể phân tích:駅(えき)
Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Tôi đi bộ suốt ba tiếng không nghỉ giữa chừng.

Thực thể phân tích:中ずに時間(じかん)