1. Sổ tay
  2. Vũ trụ Tri thức
  3. Kanji
  4. 歩
歩
HÁN TỰ · 漢字

歩【BỘ】

Âm Hán-Việt: BỘ
Âm On'yomi (Âm Hán):—
Âm Kun'yomi (Âm Nhật):—
🎯Tiến độ học tập:

🪐Mạng lưới Tri thức xung quanh chữ 「歩」

Đồ thị tương tác thể hiện các mối liên kết thực tế: từ vựng ghép, câu ví dụ, bộ thủ và bài học.

Knowledge Galaxy: 歩

11 nodes · 20 liên kết
Bộ lọc thực thể
Tìm nhanh trong đồ thị
Đang dựng Vũ trụ Tri thức...
Chi tiết thực thể
👆

Nhấp vào bất kỳ Node nào trong đồ thị để khám phá thông tin liên quan.

📖Từ vựng liên kết chứa chữ 「歩」 (1)

Nhấp vào bất kỳ từ vựng nào để khám phá chi tiết ngữ nghĩa, cách dùng và ngữ pháp.

💬Câu văn ví dụ minh họa

Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Trong lúc đi dạo, tôi chợt nhớ đến người bạn ngày xưa.

Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Ngày nghỉ tôi thích nấu ăn, đi dạo và những việc tương tự.

Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Vào ngày nghỉ, tôi dành thời gian đi dạo và làm những việc tương tự.

Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 So với đi bộ, đi xe đạp nhanh hơn nhiều.

Câu ví dụ thực chiến
歩いても、せいぜい二十分だろう。

🇻🇳 Dù đi bộ thì cùng lắm cũng chỉ hai mươi phút.

Thực thể phân tích:せいぜい