残
Mạng lưới Tri thức xung quanh chữ 「残」
Đồ thị tương tác thể hiện các mối liên kết thực tế: từ vựng ghép, câu ví dụ, bộ thủ và bài học.
Knowledge Galaxy: 残
7 nodes · 12 liên kếtMối quan hệ
Đang dựng Vũ trụ Tri thức...
Chi tiết thực thể
Nhấp vào bất kỳ Node nào trong đồ thị để khám phá thông tin liên quan.
Từ vựng liên kết chứa chữ 「残」 (2)
Nhấp vào bất kỳ từ vựng nào để khám phá chi tiết ngữ nghĩa, cách dùng và ngữ pháp.
Câu văn ví dụ minh họa
Câu ví dụ thực chiến
Từ dấu chân còn lại, có thể biết ai đó đã đến.
Câu ví dụ thực chiến
Trong ví, ngay cả một trăm yên cũng không còn.
Câu ví dụ thực chiến
Còn nhiều việc thế này thì có vẻ hôm nay tôi không thể về được.
Thực thể phân tích:仕事(しごと)