験
Mạng lưới Tri thức xung quanh chữ 「験」
Đồ thị tương tác thể hiện các mối liên kết thực tế: từ vựng ghép, câu ví dụ, bộ thủ và bài học.
Knowledge Galaxy: 験
11 nodes · 20 liên kếtMối quan hệ
Đang dựng Vũ trụ Tri thức...
Chi tiết thực thể
Nhấp vào bất kỳ Node nào trong đồ thị để khám phá thông tin liên quan.
Từ vựng liên kết chứa chữ 「験」 (2)
Nhấp vào bất kỳ từ vựng nào để khám phá chi tiết ngữ nghĩa, cách dùng và ngữ pháp.
Câu văn ví dụ minh họa
Câu ví dụ thực chiến
Đề thi thực tế không khó như tôi nghĩ.
Câu ví dụ thực chiến
Chính năm nay, tôi nhất định muốn thi đỗ; những lần trước có thể chưa đạt.
Câu ví dụ thực chiến
Nếu phải đánh giá thì đó là một kinh nghiệm tốt hơn là một thất bại.
Câu ví dụ thực chiến
Trái với dự đoán, kỳ thi lại dễ.