除外
じょがい【Trừ Ngoại】
Loại trừ, bài trừ thành phần
Câu thoại thực tế
「サブエージェントの呼出を除外する。」 (Loại trừ việc gọi các sub-agent.)
【Trừ Ngoại】
Loại trừ, bài trừ thành phần
「サブエージェントの呼出を除外する。」 (Loại trừ việc gọi các sub-agent.)
【NGOẠI】
Nằm ngoài phạm vi của sprint hoặc phase này
🌐 Out of scope
「その追加機能はフェーズ1ではスコープ外とし、次回改修で見積もりを提示します」 (Chức năng bổ sung đó nằm ngoài scope của Phase 1, chúng tôi sẽ báo giá ở đợt nâng cấp sau)