BrSE
.vn
Bridge SE
Cổng thông tin & Kỹ thuật Kỹ sư Cầu nối
Trang chủ
ホーム
Bài viết
記事一覧
Sổ tay IT
現場IT日本語
Vũ trụ Tri thức
知識銀河
Giới thiệu
自己紹介
あ
Furigana: ON
RSS
Vũ trụ Tri thức
知識銀河
Tổng quan
目次
Tất cả từ vựng
単語一覧
Kanji
漢字
Ngữ pháp
文法
Trắc nghiệm
クイズ
Sổ tay
Kanji
義
義
Chữ Kanji · 漢字
義
NGHĨA
Từ vựng
1
Bài viết
2
Tra từ điển:
Mazii ↗
Jisho ↗
Weblio ↗
SVG Sơ đồ liên kết
Mạng lưới tri thức chữ「義」(NGHĨA)
💡 Bấm vào bài viết hoặc thuật ngữ trên sơ đồ để chuyển trang
◄ THUẬT NGỮ CHỨA KANJI (1)
BÀI VIẾT LIÊN KẾT (2) ►
要件定義
ようけんていぎ
YẾU
Thiết kế xác thực với…
Đọc bài viết ↗
Xóa bỏ bất đồng quan …
Đọc bài viết ↗
義
NGHĨA
Kanji đồng hành:
要
YẾU
件
KIỆN
定
ĐỊNH
語
Từ vựng chứa chữ「義」
要
件
定
義
ようけんていぎ
Chuyên ngành
【YẾU KIỆN ĐỊNH NGHĨA】
Định nghĩa yêu cầu phần mềm
💡 Requirement Definition (RD)
連
Kanji thường đi cùng
要
YẾU
件
KIỆN
定
ĐỊNH
記
Xuất hiện trong bài viết
Thiết kế xác thực với Amazon Cognito: 6 điểm mấu chốt về Passkey, MFA và Session (Cognito認証設計)
Xóa bỏ bất đồng quan điểm trong Làm rõ yêu cầu (要件定義): 5 câu hỏi đào sâu thực chiến cho BrSE
←
犠
Tất cả Kanji
久
→