分割
ぶんかつ【Phân cát】
Chia nhỏ
🌐 splitting
Câu thoại thực tế
「文書を意味のまとまりで分割します。」 (Chia tài liệu theo các đơn vị có ý nghĩa.)
【Phân cát】
Chia nhỏ
🌐 splitting
「文書を意味のまとまりで分割します。」 (Chia tài liệu theo các đơn vị có ý nghĩa.)
【Cát Đương】
Phân bổ tài nguyên (Allocation)
「メモリ割当を最適化する。」 (Tối ưu hóa phân bổ bộ nhớ.)
【Cát Dẫn】
Chiết khấu, giảm giá dịch vụ
「キャッシュ適用による割引を確認する。」 (Kiểm tra mức giảm giá nhờ áp dụng cache.)
【CÁT DẪN SUẤT】
Tỷ lệ chiết khấu, tỷ lệ giảm giá