旅
Mạng lưới Tri thức xung quanh chữ 「旅」
Đồ thị tương tác thể hiện các mối liên kết thực tế: từ vựng ghép, câu ví dụ, bộ thủ và bài học.
Knowledge Galaxy: 旅
11 nodes · 20 liên kếtMối quan hệ
Đang dựng Vũ trụ Tri thức...
Chi tiết thực thể
Nhấp vào bất kỳ Node nào trong đồ thị để khám phá thông tin liên quan.
Từ vựng liên kết chứa chữ 「旅」 (1)
Nhấp vào bất kỳ từ vựng nào để khám phá chi tiết ngữ nghĩa, cách dùng và ngữ pháp.
Câu văn ví dụ minh họa
Câu ví dụ thực chiến
Tôi đã tiêu hết tiền tiết kiệm trong chuyến du lịch.
Câu ví dụ thực chiến
Đôi giày nhẹ này hợp để đi du lịch.
Câu ví dụ thực chiến
Thông qua chuyến du lịch, tôi đã làm quen với nhiều người.
Thực thể phân tích:旅行(りょこう)