1. Sổ tay
  2. Vũ trụ Tri thức
  3. Kanji
  4. 電
電
HÁN TỰ · 漢字

電【ĐIỆN】

Âm Hán-Việt: ĐIỆN
Âm On'yomi (Âm Hán):—
Âm Kun'yomi (Âm Nhật):—
🎯Tiến độ học tập:

🪐Mạng lưới Tri thức xung quanh chữ 「電」

Đồ thị tương tác thể hiện các mối liên kết thực tế: từ vựng ghép, câu ví dụ, bộ thủ và bài học.

Knowledge Galaxy: 電

14 nodes · 13 liên kết
Bộ lọc thực thể
Tìm nhanh trong đồ thị
Đang dựng Vũ trụ Tri thức...
Chi tiết thực thể
👆

Nhấp vào bất kỳ Node nào trong đồ thị để khám phá thông tin liên quan.

📖Từ vựng liên kết chứa chữ 「電」 (6)

Nhấp vào bất kỳ từ vựng nào để khám phá chi tiết ngữ nghĩa, cách dùng và ngữ pháp.

💬Câu văn ví dụ minh họa

Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Bây giờ đang trong giờ học nên tôi sẽ gọi sau.

Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Trong giờ học, xin đừng sử dụng điện thoại di động.

Câu ví dụ thực chiến
電話でんわに気づかないふりをした。

🇻🇳 Tôi giả vờ không để ý thấy điện thoại reo.

Thực thể phân tích:電話(でんわ)
Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Dù gọi nhiều lần, rốt cuộc tôi vẫn không liên lạc được.

Câu ví dụ thực chiến

🇻🇳 Có lẽ tàu đang bị trễ.