1. Sổ tay
  2. Kanji
  3. 取
取

Chữ Kanji · 漢字

取THỦ

Từ vựng
2
Bài viết
1
SVG Sơ đồ liên kết

Mạng lưới tri thức chữ「取」(THỦ)

💡 Bấm vào bài viết hoặc thuật ngữ trên sơ đồ để chuyển trang
◄ THUẬT NGỮ CHỨA KANJI (2)BÀI VIẾT LIÊN KẾT (1) ►取り違えとりちがえThủ巻き取るまきとる (makitoru)QUYỂNThực Chiến AWS Lambda…Đọc bài viết ↗取THỦKanji đồng hành:違VI巻QUYỂN

巻き取る

まきとる (makitoru)
Khác

【QUYỂN THỦ】

Chủ động gánh vác, nhận lại phần việc đang trễ hoặc gặp khó của người khác để kịp tiến độ

🌐 Take over / Handle delayed task

Câu thoại thực tế

「テスト設計の工数が逼迫しているため、結合テストのケース作成はこちらで巻き取ります」 (Do nhân lực viết test case bên offshore quá tải, bên này sẽ chủ động gánh thay)