1. Sổ tay
  2. Vũ trụ Tri thức
  3. Từ vựng
TỪ VỰNG TRI THỨC · 単語

Danh mục Từ vựng Tiếng Nhật

652 từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành được kết nối liên thông với các chữ Hán cấu thành, mẫu ngữ pháp và câu thoại thực tế trong blog.

Cấp độ JLPT:
Hiển thị 652 / 652 từ

挨拶

N3

あいさつ

【ai · tạt】

chào hỏi

Hán tự:挨拶

愛情

N3

あいじょう

【ái · tình】

tình yêu thương

Hán tự:愛情

相手

N3

あいて

【tương · thủ】

đối phương

Hán tự:相手

会う

N3

あう

【hội】

gặp

Hán tự:会

赤ちゃん

N3

あかちゃん

【xích】

em bé

Hán tự:赤

明るい

N3

あかるい

【minh】

sáng sủa

Hán tự:明

諦める

N3

あきらめる

【đế】

từ bỏ

Hán tự:諦

揚げる

N3

あげる

【dương】

chiên

Hán tự:揚

朝ご飯

N3

あさごはん

【triều · phạn】

bữa sáng

Hán tự:朝飯

味

N3

あじ

【vị】

hương vị

Hán tự:味

足跡

N3

あしあと

【túc · tích】

dấu chân

Hán tự:足跡

明日

N3

あした

【minh · nhật】

ngày mai

Hán tự:明日

温かい

N3

あたたかい

【ôn】

ấm

Hán tự:温

温める

N3

あたためる

【ôn】

làm nóng

Hán tự:温

頭

N3

あたま

【đầu】

đầu

Hán tự:頭

甘い

N3

あまい

【cam】

ngọt

Hán tự:甘

編む

N3

あむ

【biên】

đan

Hán tự:編

誤り

N3

あやまり

【ngộ】

sai sót

Hán tự:誤

謝る

N3

あやまる

【tạ】

xin lỗi

Hán tự:謝

争う

N3

あらそう

【tranh】

tranh cãi

Hán tự:争

暗記

N3

あんき

【ám · kí】

học thuộc

Hán tự:暗記

安心

N3

あんしん

【an · tâm】

yên tâm

Hán tự:安心

安全

N3

あんぜん

【an · toàn】

an toàn

Hán tự:安全

案内

N3

あんない

【án · nội】

hướng dẫn

Hán tự:案内

意見

N3

いけん

【ý · kiến】

ý kiến

Hán tự:意見

石

N3

いし

【thạch】

đá

Hán tự:石

医者

N3

いしゃ

【y · giả】

bác sĩ

Hán tự:医者

異常

N3

いじょう

【dị · thường】

bất thường

Hán tự:異常

以前

N3

いぜん

【dĩ · tiền】

trước đây

Hán tự:以前

忙しい

N3

いそがしい

【mang】

bận rộn

Hán tự:忙

急ぐ

N3

いそぐ

【cấp】

vội

Hán tự:急

痛い

N3

いたい

【thống】

đau

Hán tự:痛

痛み

N3

いたみ

【thống】

cơn đau

Hán tự:痛

一度

N3

いちど

【nhất · độ】

một lần

Hán tự:一度

一日中

N3

いちにちじゅう

【nhất · nhật · trung】

suốt ngày

Hán tự:一日中

一理

N3

いちり

【nhất · lí】

một phần có lý

Hán tự:一理

一週間

N3

いっしゅうかん

【nhất · chu · gian】

một tuần

Hán tự:一週間

一生

N3

いっしょう

【nhất · sinh】

cả đời

Hán tự:一生

祈り

N3

いのり

【kỳ】

lời cầu nguyện

Hán tự:祈

意味

N3

いみ

【ý · vị】

ý nghĩa

Hán tự:意味

嫌

N3

いや

【hiềm】

không thích

Hán tự:嫌

要る

N3

いる

【yếu】

cần

Hán tự:要

浮かぶ

N3

うかぶ

【phù】

nảy ra, nổi lên

Hán tự:浮

受付

N3

うけつけ

【thụ · phó】

quầy tiếp tân

Hán tự:受付

後ろ

N3

うしろ

【hậu】

phía sau

Hán tự:後

薄い

N3

うすい

【bạc】

nhạt

Hán tự:薄

売り上げ

N3

うりあげ

【mại · thượng】

doanh số

Hán tự:売上

売り切れる

N3

うりきれる

【mại · thiết】

bán hết

Hán tự:売切

上着

N3

うわぎ

【thượng · trước】

áo khoác

Hán tự:上着

運転

N3

うんてん

【vận · chuyển】

lái xe

Hán tự:運転

運動

N3

うんどう

【vận · động】

vận động

Hán tự:運動

映画

N3

えいが

【ánh · họa】

phim

Hán tự:映画

営業時間

N3

えいぎょうじかん

【doanh · nghiệp · thời · gian】

giờ mở cửa

Hán tự:営業時間

英語

N3

えいご

【anh · ngữ】

tiếng Anh

Hán tự:英語

笑顔

N3

えがお

【tiếu · nhan】

gương mặt tươi cười

Hán tự:笑顔

駅

N3

えき

【dịch】

nhà ga

Hán tự:駅

駅員

N3

えきいん

【dịch · viên】

nhân viên nhà ga

Hán tự:駅員

液体

N3

えきたい

【dịch · thể】

chất lỏng

Hán tự:液体

エスカレーション

Technical

えすかれーしょん (esukare-shon)

【-】

Báo cáo khẩn lên cấp trên hoặc khách hàng khi phát hiện rủi ro vượt quá quyền hạn

選ぶ

N3

えらぶ

【tuyển】

chọn

Hán tự:選

延期

N3

えんき

【diên · kì】

hoãn

Hán tự:延期

演奏

N3

えんそう

【diễn · tấu】

biểu diễn âm nhạc

Hán tự:演奏

追いつく

N3

おいつく

【truy】

đuổi kịp

Hán tự:追

応援

N3

おうえん

【ứng · viện】

cổ vũ

Hán tự:応援

大雪

N3

おおゆき

【đại · tuyết】

tuyết lớn

Hán tự:大雪

起きる

N3

おきる

【khởi】

thức

Hán tự:起

置く

N3

おく

【trí】

đặt

Hán tự:置

送る

N3

おくる

【tống】

đưa, gửi

Hán tự:送

遅れる

N3

おくれる

【trì】

trễ

Hán tự:遅

怒る

N3

おこる

【nộ】

giận

Hán tự:怒

遅い

N3

おそい

【trì】

muộn

Hán tự:遅

弟

N3

おとうと

【đệ】

em trai

Hán tự:弟

落とし込む

Technical

おとしこむ (otoshikomu)

【LẠC NHẬP】

Chuyển hóa ý tưởng, yêu cầu thảo luận vào tài liệu thiết kế chi tiết

Hán tự:落込

落とす

N3

おとす

【lạc】

đánh rơi

Hán tự:落

大人

N3

おとな

【đại · nhân】

người lớn

Hán tự:大人

踊り

N3

おどり

【dũng】

điệu nhảy

Hán tự:踊

驚き

N3

おどろき

【kinh】

sự kinh ngạc

Hán tự:驚

驚く

N3

おどろく

【kinh】

ngạc nhiên

Hán tự:驚

同じ

N3

おなじ

【đồng】

giống nhau

Hán tự:同

覚える

N3

おぼえる

【giác】

ghi nhớ

Hán tự:覚

重い

N3

おもい

【trọng】

nặng

Hán tự:重

思う

N3

おもう

【tư】

nghĩ

Hán tự:思

親

N3

おや

【thân】

bố mẹ

Hán tự:親

降りる

N3

おりる

【giáng】

xuống xe

Hán tự:降

下ろす

N3

おろす

【hạ】

rút tiền, hạ xuống

Hán tự:下

終わる

N3

おわる

【chung】

kết thúc

Hán tự:終

温泉

N3

おんせん

【ôn · tuyền】

suối nước nóng

Hán tự:温泉

音読

N3

おんどく

【âm · độc】

đọc thành tiếng

Hán tự:音読

海外

N3

かいがい

【hải · ngoại】

nước ngoài

Hán tự:海外

会議

N3

かいぎ

【hội · nghị】

cuộc họp

Hán tự:会議

会議中

N3

かいぎちゅう

【hội · nghị · trung】

đang họp

Hán tự:会議中

外国人

N3

がいこくじん

【ngoại · quốc · nhân】

người nước ngoài

Hán tự:外国人

開催

N3

かいさい

【khai · thôi】

tổ chức sự kiện

Hán tự:開催

会社

N3

かいしゃ

【hội · xã】

công ty

Hán tự:会社

階段

N3

かいだん

【giai · đoạn】

cầu thang

Hán tự:階段

買い物

N3

かいもの

【mãi · vật】

mua sắm

Hán tự:買物

返す

N3

かえす

【phản】

trả

Hán tự:返

帰る

N3

かえる

【quy】

trở về

Hán tự:帰

抱える

N3

かかえる

【bão】

ôm, gánh

Hán tự:抱

係員

N3

かかりいん

【hệ · viên】

nhân viên phụ trách

Hán tự:係員

鍵

N3

かぎ

【kiện】

chìa khóa

Hán tự:鍵

確実

N3

かくじつ

【xác · thực】

chắc chắn

Hán tự:確実

学生

N3

がくせい

【học · sinh】

học viên

Hán tự:学生

学生時代

N3

がくせいじだい

【học · sinh · thời · đại】

thời sinh viên

Hán tự:学生時代

確認

N3

かくにん

【xác · nhận】

xác nhận

Hán tự:確認

駆け込む

N3

かけこむ

【khu · (quốc tự Nhật)】

chạy vào

Hán tự:駆込

過去

N3

かこ

【quá · khứ】

quá khứ

Hán tự:過去

傘

N3

かさ

【tàn】

ô

Hán tự:傘

重なる

N3

かさなる

【trọng】

trùng, chồng lên

Hán tự:重

飾り

N3

かざり

【sức】

đồ trang trí

Hán tự:飾

家事

N3

かじ

【gia · sự】

việc nhà

Hán tự:家事

火事

N3

かじ

【hoả · sự】

hỏa hoạn

Hán tự:火事

貸す

N3

かす

【thải】

cho mượn

Hán tự:貸

風邪

N3

かぜ

【phong · tà】

cảm

Hán tự:風邪

風通し

N3

かぜとおし

【phong · thông】

sự thông gió

Hán tự:風通

数える

N3

かぞえる

【số】

đếm

Hán tự:数

家族

N3

かぞく

【gia · tộc】

gia đình

Hán tự:家族

肩

N3

かた

【kiên】

vai

Hán tự:肩

課題

N3

かだい

【khoá · đề】

vấn đề cần giải quyết

Hán tự:課題

形

N3

かたち

【hình】

hình dạng

Hán tự:形

片づける

N3

かたづける

【phiến】

dọn dẹp

Hán tự:片

学校

N3

がっこう

【học · hiệu】

trường học

Hán tự:学校

活動

N3

かつどう

【hoạt · động】

hoạt động

Hán tự:活動

悲しい

N3

かなしい

【bi】

buồn

Hán tự:悲

悲しみ

N3

かなしみ

【bi】

nỗi buồn

Hán tự:悲

必ず

N3

かならず

【tất】

nhất định

Hán tự:必

紙

N3

かみ

【chỉ】

giấy

Hán tự:紙

辛い

N3

からい

【tân】

cay

Hán tự:辛

体

N3

からだ

【thể】

cơ thể

Hán tự:体

借りる

N3

かりる

【tá】

vay, mượn

Hán tự:借

枯れる

N3

かれる

【khô】

héo

Hán tự:枯

川

N3

かわ

【xuyên】

sông

Hán tự:川

乾く

N3

かわく

【can】

khô

Hán tự:乾

考える

N3

かんがえる

【khảo】

suy nghĩ

Hán tự:考

環境

N3

かんきょう

【hoàn · cảnh】

môi trường

Hán tự:環境

環境問題

N3

かんきょうもんだい

【hoàn · cảnh · vấn · đề】

vấn đề môi trường

Hán tự:環境問題

関係

N3

かんけい

【quan · hệ】

quan hệ

Hán tự:関係

漢字

N3

かんじ

【hán · tự】

chữ Hán

Hán tự:漢字

感謝

N3

かんしゃ

【cảm · tạ】

biết ơn

Hán tự:感謝

完成

N3

かんせい

【hoàn · thành】

hoàn thành

Hán tự:完成

感想

N3

かんそう

【cảm · tưởng】

cảm nghĩ

Hán tự:感想

簡単

N3

かんたん

【giản · đơn】

đơn giản

Hán tự:簡単

気温

N3

きおん

【khí · ôn】

nhiệt độ không khí

Hán tự:気温

機械

N3

きかい

【cơ · giới】

máy móc

Hán tự:機械

機会

N3

きかい

【cơ · hội】

cơ hội

Hán tự:機会

聞き取る

N3

ききとる

【văn · thủ】

nghe và hiểu

Hán tự:聞取

危険

N3

きけん

【nguy · hiểm】

nguy hiểm

Hán tự:危険

期限

N3

きげん

【kì · hạn】

thời hạn

Hán tự:期限

帰国

N3

きこく

【quy · quốc】

về nước

Hán tự:帰国

義姉

N3

ぎし

【nghĩa · tỷ】

chị dâu, chị bên quan hệ hôn nhân

Hán tự:義姉

傷

N3

きず

【thương】

vết xước, vết thương

Hán tự:傷

傷つける

N3

きずつける

【thương】

làm tổn thương

Hán tự:傷

帰省

N3

きせい

【quy · tỉnh】

về quê thăm nhà

Hán tự:帰省

季節

N3

きせつ

【quý · tiết】

mùa

Hán tự:季節

規則

N3

きそく

【qui · tắc】

quy tắc

Hán tự:規則

期待

N3

きたい

【kì · đãi】

kỳ vọng

Hán tự:期待

記念品

N3

きねんひん

【kí · niệm · phẩm】

vật kỷ niệm

Hán tự:記念品

昨日

N3

きのう

【tạc · nhật】

hôm qua

Hán tự:昨日

厳しい

N3

きびしい

【nghiêm】

nghiêm khắc

Hán tự:厳

希望

N3

きぼう

【hy · vọng】

mong muốn

Hán tự:希望

基本

N3

きほん

【cơ · bản】

phần cơ bản

Hán tự:基本

気持ち

N3

きもち

【khí · trì】

cảm xúc

Hán tự:気持

客

N3

きゃく

【khách】

khách

Hán tự:客

客観的

N3

きゃっかんてき

【khách · quan · đích】

khách quan

Hán tự:客観的

急

N3

きゅう

【cấp】

đột ngột

Hán tự:急

休業

N3

きゅうぎょう

【hưu · nghiệp】

tạm nghỉ kinh doanh

Hán tự:休業

休憩

N3

きゅうけい

【hưu · khế】

nghỉ giải lao

Hán tự:休憩

休日

N3

きゅうじつ

【hưu · nhật】

ngày nghỉ

Hán tự:休日

牛乳

N3

ぎゅうにゅう

【ngưu · nhũ】

sữa bò

Hán tự:牛乳

教育

N3

きょういく

【giáo · dục】

giáo dục

Hán tự:教育

教材

N3

きょうざい

【giáo · tài】

tài liệu học

Hán tự:教材

教師

N3

きょうし

【giáo · sư】

giáo viên

Hán tự:教師

教室

N3

きょうしつ

【giáo · thất】

lớp học

Hán tự:教室

兄弟

N3

きょうだい

【huynh · đệ】

anh chị em

Hán tự:兄弟

京都

N3

きょうと

【kinh · đô】

Kyoto

Hán tự:京都

去年

N3

きょねん

【khứ · niên】

năm ngoái

Hán tự:去年

嫌い

N3

きらい

【hiềm】

ghét

Hán tự:嫌

切り分け

Technical

きりわけ (kiriwake)

【THIẾT PHÂN】

Phân lập, khoanh vùng xem lỗi nằm ở Frontend, Backend hay Network/DB

Hán tự:切分

緊張

N3

きんちょう

【khẩn · trương】

căng thẳng

Hán tự:緊張

空気

N3

くうき

【không · khí】

không khí

Hán tự:空気

薬

N3

くすり

【dược】

thuốc

Hán tự:薬

具体的

N3

ぐたいてき

【cụ · thể · đích】

cụ thể

Hán tự:具体的

果物

N3

くだもの

【quả · vật】

trái cây

Hán tự:果物

口を挟む

N3

くちをはさむ

【khẩu · hiệp】

chen lời

Hán tự:口挟

靴

N3

くつ

【ngoa】

giày

Hán tự:靴

配る

N3

くばる

【phối】

phát

Hán tự:配

雲

N3

くも

【vân】

mây

Hán tự:雲

暗い

N3

くらい

【ám】

tối

Hán tự:暗

暮らす

N3

くらす

【mộ】

sống

Hán tự:暮

繰り返す

N3

くりかえす

【thao · phản】

lặp lại

Hán tự:繰返

車

N3

くるま

【xa】

ô tô

Hán tự:車

詳しい

N3

くわしい

【tường】

chi tiết

Hán tự:詳

計画

N3

けいかく

【kế · họa】

kế hoạch

Hán tự:計画

計画的

N3

けいかくてき

【kế · họa · đích】

có kế hoạch

Hán tự:計画的

経験

N3

けいけん

【kinh · nghiệm】

kinh nghiệm

Hán tự:経験

経済的

N3

けいざいてき

【kinh · tế · đích】

thuộc kinh tế

Hán tự:経済的

警察

N3

けいさつ

【cảnh · sát】

cảnh sát

Hán tự:警察

継続

N3

けいぞく

【kế · tục】

duy trì

Hán tự:継続

携帯電話

N3

けいたいでんわ

【huề · đới · điện · thoại】

điện thoại di động

Hán tự:携帯電話

契約

N3

けいやく

【khế · ước】

hợp đồng

Hán tự:契約

景色

N3

けしき

【cảnh · sắc】

cảnh sắc

Hán tự:景色

結果

N3

けっか

【kết · quả】

kết quả

Hán tự:結果

欠航

N3

けっこう

【khiếm · hàng】

hủy chuyến

Hán tự:欠航

結婚

N3

けっこん

【kết · hôn】

kết hôn

Hán tự:結婚

決勝戦

N3

けっしょうせん

【quyết · thắng · chiến】

trận chung kết

Hán tự:決勝戦

欠席者

N3

けっせきしゃ

【khiếm · tịch · giả】

người vắng mặt

Hán tự:欠席者

結論

N3

けつろん

【kết · luận】

kết luận

Hán tự:結論

件

N3

けん

【kiện】

sự việc

Hán tự:件

元気

N3

げんき

【nguyên · khí】

khỏe, vui vẻ

Hán tự:元気

健康

N3

けんこう

【kiện · khang】

sức khỏe

Hán tự:健康

検査

N3

けんさ

【kiểm · tra】

kiểm tra

Hán tự:検査

現代

N3

げんだい

【hiện · đại】

xã hội hiện nay, hiện đại

Hán tự:現代

公園

N3

こうえん

【công · viên】

công viên

Hán tự:公園

後悔

N3

こうかい

【hậu · hối】

hối tiếc

Hán tự:後悔

合格

N3

ごうかく

【hợp · cách】

thi đỗ

Hán tự:合格

恒久対応

Technical

こうきゅうたいおう (koukyuu taiou)

【HẰNG CỬU ĐỐI ỨNG】

Sửa đổi triệt để tận gốc rễ (đối lập với 暫定対応)

Hán tự:恒久対応

工事

N3

こうじ

【công · sự】

công trình thi công

Hán tự:工事

校長

N3

こうちょう

【hiệu · trường】

hiệu trưởng

Hán tự:校長

交通

N3

こうつう

【giao · thông】

giao thông

Hán tự:交通

交流

N3

こうりゅう

【giao · lưu】

giao lưu

Hán tự:交流

高齢者

N3

こうれいしゃ

【cao · linh · giả】

người cao tuổi

Hán tự:高齢者

声

N3

こえ

【thanh】

giọng nói

Hán tự:声

誤解

N3

ごかい

【ngộ · giải】

hiểu lầm

Hán tự:誤解

語学

N3

ごがく

【ngữ · học】

việc học ngôn ngữ

Hán tự:語学

午後

N3

ごご

【ngọ · hậu】

buổi chiều

Hán tự:午後

心

N3

こころ

【tâm】

tâm hồn, tinh thần

Hán tự:心

故障

N3

こしょう

【cố · chướng】

hỏng hóc

Hán tự:故障

個人

N3

こじん

【cá · nhân】

cá nhân

Hán tự:個人

個人的

N3

こじんてき

【cá · nhân · đích】

mang tính cá nhân

Hán tự:個人的

子育て

N3

こそだて

【tử · dục】

nuôi dạy con

Hán tự:子育

答え

N3

こたえ

【đáp】

câu trả lời

Hán tự:答

今年

N3

ことし

【kim · niên】

năm nay

Hán tự:今年

言葉

N3

ことば

【ngôn · diệp】

từ ngữ

Hán tự:言葉

子供

N3

こども

【tử · cung】

trẻ em

Hán tự:子供

断る

N3

ことわる

【đoạn】

từ chối

Hán tự:断

壊れる

N3

こわれる

【hoại】

bị hỏng

Hán tự:壊

混雑

N3

こんざつ

【hỗn · tạp】

đông đúc

Hán tự:混雑

今夜

N3

こんや

【kim · dạ】

tối nay

Hán tự:今夜

最近

N3

さいきん

【tối · cận】

gần đây

Hán tự:最近

再現手順

Technical

さいげんてじゅん (saigentejun)

【TÁI HIỆN THỦ THUẬN】

Các bước từng bước để tái hiện lại lỗi trong môi trường kiểm thử

Hán tự:再現手順

最後

N3

さいご

【tối · hậu】

cuối cùng

Hán tự:最後

最初

N3

さいしょ

【tối · sơ】

ban đầu

Hán tự:最初

財布

N3

さいふ

【tài · bố】

ví

Hán tự:財布

探す

N3

さがす

【thám】

tìm

Hán tự:探

作業

N3

さぎょう

【tác · nghiệp】

công việc thao tác

Hán tự:作業

咲く

N3

さく

【tiếu】

nở

Hán tự:咲

作品

N3

さくひん

【tác · phẩm】

tác phẩm

Hán tự:作品

作文

N3

さくぶん

【tác · văn】

bài văn

Hán tự:作文

桜

N3

さくら

【anh】

hoa anh đào

Hán tự:桜

避ける

N3

さける

【tị】

tránh

Hán tự:避

支える

N3

ささえる

【chi】

hỗ trợ

Hán tự:支

作家

N3

さっか

【tác · gia】

nhà văn

Hán tự:作家

砂糖

N3

さとう

【sa · đường】

đường

Hán tự:砂糖

寂しい

N3

さびしい

【tịch】

cô đơn

Hán tự:寂

触る

N3

さわる

【xúc】

chạm

Hán tự:触

参加

N3

さんか

【tham · gia】

tham gia

Hán tự:参加

賛成

N3

さんせい

【tán · thành】

tán thành

Hán tự:賛成

暫定対応

Technical

ざんていたいおう (zantei taiou)

【TẠM ĐỊNH ĐỐI ỨNG】

Khắc phục tạm thời để duy trì dịch vụ (đối lập với 恒久対応)

Hán tự:暫定対応

残念

N3

ざんねん

【tàn · niệm】

đáng tiếc

Hán tự:残念

散歩

N3

さんぽ

【tản · bộ】

đi dạo

Hán tự:散歩

試合

N3

しあい

【thí · hợp】

trận đấu

Hán tự:試合

時間

N3

じかん

【thời · gian】

thời gian

Hán tự:時間

時間内

N3

じかんない

【thời · gian · nội】

trong thời gian quy định

Hán tự:時間内

試験

N3

しけん

【thí · nghiệm】

kỳ thi

Hán tự:試験

事故

N3

じこ

【sự · cố】

tai nạn

Hán tự:事故

仕事

N3

しごと

【sĩ · sự】

công việc

Hán tự:仕事

指示

N3

しじ

【chỉ · thị】

chỉ thị

Hán tự:指示

辞書

N3

じしょ

【từ · thư】

từ điển

Hán tự:辞書

自信

N3

じしん

【tự · tín】

tự tin

Hán tự:自信

静か

N3

しずか

【tĩnh】

yên tĩnh

Hán tự:静

自然

N3

しぜん

【tự · nhiên】

tự nhiên

Hán tự:自然

時代

N3

じだい

【thời · đại】

thời đại

Hán tự:時代

親しい

N3

したしい

【thân】

thân thiết

Hán tự:親

実家

N3

じっか

【thực · gia】

nhà bố mẹ

Hán tự:実家

実際

N3

じっさい

【thực · tế】

thực tế

Hán tự:実際

実は

N3

じつは

【thực】

thật ra

Hán tự:実

失敗

N3

しっぱい

【thất · bại】

thất bại

Hán tự:失敗

実物

N3

じつぶつ

【thực · vật】

vật thật

Hán tự:実物

質問

N3

しつもん

【chất · vấn】

câu hỏi

Hán tự:質問

失礼

N3

しつれい

【thất · lễ】

thất lễ

Hán tự:失礼

自分

N3

じぶん

【tự · phân】

bản thân

Hán tự:自分

締め切り

N3

しめきり

【đế · thiết】

hạn chót

Hán tự:締切

社員

N3

しゃいん

【xã · viên】

nhân viên công ty

Hán tự:社員

弱点

N3

じゃくてん

【nhược · điểm】

điểm yếu

Hán tự:弱点

写真

N3

しゃしん

【tả · chân】

ảnh

Hán tự:写真

自由

N3

じゆう

【tự · do】

tự do

Hán tự:自由

習慣

N3

しゅうかん

【tập · quán】

thói quen

Hán tự:習慣

住所

N3

じゅうしょ

【trú · sở】

địa chỉ

Hán tự:住所

渋滞

N3

じゅうたい

【sáp · trệ】

ùn tắc

Hán tự:渋滞

集中

N3

しゅうちゅう

【tập · trung】

tập trung

Hán tự:集中

終電

N3

しゅうでん

【chung · điện】

chuyến tàu cuối

Hán tự:終電

収入

N3

しゅうにゅう

【thu · nhập】

thu nhập

Hán tự:収入

週末

N3

しゅうまつ

【chu · mạt】

cuối tuần

Hán tự:週末

修理

N3

しゅうり

【tu · lí】

sửa chữa

Hán tự:修理

修理代

N3

しゅうりだい

【tu · lí · đại】

tiền sửa chữa

Hán tự:修理代

授業

N3

じゅぎょう

【thụ · nghiệp】

giờ học

Hán tự:授業

祝日

N3

しゅくじつ

【chúc · nhật】

ngày lễ

Hán tự:祝日

宿題

N3

しゅくだい

【túc · đề】

bài tập về nhà

Hán tự:宿題

手術

N3

しゅじゅつ

【thủ · thuật】

phẫu thuật

Hán tự:手術

出勤

N3

しゅっきん

【xuất · cần】

đi làm

Hán tự:出勤

出張

N3

しゅっちょう

【xuất · trương】

công tác

Hán tự:出張

出発

N3

しゅっぱつ

【xuất · phát】

xuất phát

Hán tự:出発

首都

N3

しゅと

【thủ · đô】

thủ đô

Hán tự:首都

準備

N3

じゅんび

【chuẩn · bị】

chuẩn bị

Hán tự:準備

使用

N3

しよう

【sử · dụng】

sử dụng

Hán tự:使用

紹介

N3

しょうかい

【thiệu · giới】

giới thiệu

Hán tự:紹介

状況

N3

じょうきょう

【trạng · huống】

tình hình

Hán tự:状況

証拠

N3

しょうこ

【chứng · cứ】

bằng chứng

Hán tự:証拠

正直

N3

しょうじき

【chính · trực】

thành thật

Hán tự:正直

上手

N3

じょうず

【thượng · thủ】

giỏi

Hán tự:上手

小説

N3

しょうせつ

【tiểu · thuyết】

tiểu thuyết

Hán tự:小説

上達

N3

じょうたつ

【thượng · đạt】

tiến bộ

Hán tự:上達

冗談

N3

じょうだん

【nhũng · đàm】

lời đùa

Hán tự:冗談

仕様に沿う

N2

しようにそう (shiyou ni sou)

【SĨ DẠNG DUYÊN】

Tuân thủ đúng hoặc bám sát tài liệu đặc tả / yêu cầu nghiệp vụ

Hán tự:仕様沿

丈夫

N3

じょうぶ

【trượng · phu】

bền

Hán tự:丈夫

情報

N3

じょうほう

【tình · báo】

thông tin

Hán tự:情報

将来

N3

しょうらい

【tương · lai】

tương lai

Hán tự:将来

仕様を握る

Technical

しようをにぎる (shiyou wo nigiru)

【SĨ DẠNG ÁC】

Thống nhất và chốt chặt yêu cầu/spec với khách hàng trước khi làm

Hán tự:仕様握

食事

N3

しょくじ

【thực · sự】

bữa ăn

Hán tự:食事

職人

N3

しょくにん

【chức · nhân】

thợ lành nghề

Hán tự:職人

職場

N3

しょくば

【chức · trường】

nơi làm việc

Hán tự:職場

食費

N3

しょくひ

【thực · phí】

tiền ăn

Hán tự:食費

食品

N3

しょくひん

【thực · phẩm】

thực phẩm

Hán tự:食品

書斎

N3

しょさい

【thư · trai】

phòng đọc và làm việc

Hán tự:書斎

初心者

N3

しょしんしゃ

【sơ · tâm · giả】

người mới

Hán tự:初心者

署名

N3

しょめい

【thự · danh】

ký tên

Hán tự:署名

書類

N3

しょるい

【thư · loại】

giấy tờ

Hán tự:書類

知らせる

N3

しらせる

【tri】

báo tin

Hán tự:知

調べる

N3

しらべる

【điều】

tra cứu

Hán tự:調

資料

N3

しりょう

【tư · liệu】

tài liệu

Hán tự:資料

知る

N3

しる

【tri】

biết

Hán tự:知

城

N3

しろ

【thành】

lâu đài

Hán tự:城

人口

N3

じんこう

【nhân · khẩu】

dân số

Hán tự:人口

信じる

N3

しんじる

【tín】

tin

Hán tự:信

人生

N3

じんせい

【nhân · sinh】

cuộc đời

Hán tự:人生

親切

N3

しんせつ

【thân · thiết】

tốt bụng

Hán tự:親切

信念

N3

しんねん

【tín · niệm】

niềm tin

Hán tự:信念

心配

N3

しんぱい

【tâm · phối】

lo lắng

Hán tự:心配

新聞

N3

しんぶん

【tân · văn】

báo

Hán tự:新聞

信頼

N3

しんらい

【tín · lại】

tin cậy

Hán tự:信頼

水分

N3

すいぶん

【thuỷ · phân】

nước, chất lỏng

Hán tự:水分

睡眠

N3

すいみん

【thụy · miên】

giấc ngủ

Hán tự:睡眠

好き嫌い

N3

すききらい

【hảo · hiềm】

thích và ghét

Hán tự:好嫌

スコープ外

Technical

すこーぷがい (suko-pugai)

【NGOẠI】

Nằm ngoài phạm vi của sprint hoặc phase này

Hán tự:外

過ごす

N3

すごす

【quá】

trải qua thời gian

Hán tự:過

砂

N3

すな

【sa】

cát

Hán tự:砂

滑る

N3

すべる

【hoạt】

trượt

Hán tự:滑

済む

N3

すむ

【tế】

giải quyết xong

Hán tự:済

すり合わせる

Technical

すりあわせる (suriawaseru)

【HỢP】

Họp đối chiếu, bàn bạc để thống nhất quan điểm giữa 2 bên

Hán tự:合

座る

N3

すわる

【tọa】

ngồi

Hán tự:座

背

N3

せ

【bối】

chiều cao cơ thể

Hán tự:背

性格

N3

せいかく

【tính · cách】

tính cách

Hán tự:性格

生活

N3

せいかつ

【sinh · hoạt】

cuộc sống

Hán tự:生活

成功

N3

せいこう

【thành · công】

thành công

Hán tự:成功

脆弱性

Technical

ぜいじゃくせい (zeijakusei)

【THÚY NHƯỢC TÍNH】

Lỗ hổng bảo mật trong mã nguồn hoặc cấu hình hệ thống

Hán tự:脆弱性

成長

N3

せいちょう

【thành · trường】

trưởng thành

Hán tự:成長

整理

N3

せいり

【chỉnh · lí】

sắp xếp

Hán tự:整理

世界中

N3

せかいじゅう

【thế · giới · trung】

khắp thế giới

Hán tự:世界中

責任

N3

せきにん

【trách · nhậm】

trách nhiệm

Hán tự:責任

接客

N3

せっきゃく

【tiếp · khách】

phục vụ khách

Hán tự:接客

積極的

N3

せっきょくてき

【tích · cực · đích】

tích cực, chủ động

Hán tự:積極的

設定

N3

せってい

【thiết · định】

cài đặt

Hán tự:設定

説明

N3

せつめい

【thuyết · minh】

giải thích

Hán tự:説明

説明書

N3

せつめいしょ

【thuyết · minh · thư】

tài liệu hướng dẫn

Hán tự:説明書

背中

N3

せなか

【bối · trung】

lưng

Hán tự:背中

狭い

N3

せまい

【hiệp】

chật

Hán tự:狭

責める

N3

せめる

【trách】

trách móc

Hán tự:責

世話

N3

せわ

【thế · thoại】

sự chăm sóc, giúp đỡ

Hán tự:世話

全員

N3

ぜんいん

【toàn · viên】

tất cả

Hán tự:全員

選手

N3

せんしゅ

【tuyển · thủ】

vận động viên

Hán tự:選手

先生

N3

せんせい

【tiên · sinh】

giáo viên

Hán tự:先生

先祖返り

Technical

せんぞがえり (senzogaeri)

【TIÊN TỔ PHẢN】

Bị merge nhầm đè code cũ lên code mới làm mất các bản vá lỗi trước đó

Hán tự:先祖返

洗濯物

N3

せんたくもの

【tẩy · trạc · vật】

quần áo giặt

Hán tự:洗濯物

全部

N3

ぜんぶ

【toàn · bộ】

tất cả

Hán tự:全部

掃除

N3

そうじ

【tảo · trừ】

dọn dẹp

Hán tự:掃除

送信

N3

そうしん

【tống · tín】

gửi tin

Hán tự:送信

相談

N3

そうだん

【tương · đàm】

trao đổi

Hán tự:相談

卒業

N3

そつぎょう

【tốt · nghiệp】

tốt nghiệp

Hán tự:卒業

外

N3

そと

【ngoại】

bên ngoài

Hán tự:外

祖母

N3

そぼ

【tổ · mẫu】

bà của mình

Hán tự:祖母

空

N3

そら

【không】

bầu trời

Hán tự:空

大会

N3

たいかい

【đại · hội】

cuộc thi lớn

Hán tự:大会

大切

N3

たいせつ

【đại · thiết】

quan trọng

Hán tự:大切

態度

N3

たいど

【thái · độ】

thái độ

Hán tự:態度

代表

N3

だいひょう

【đại · biểu】

đại diện

Hán tự:代表

台風

N3

たいふう

【thai · phong】

bão

Hán tự:台風

体力

N3

たいりょく

【thể · lực】

thể lực

Hán tự:体力

抱きしめる

N3

だきしめる

【bão】

ôm chặt

Hán tự:抱

炊く

N3

たく

【xuy】

nấu cơm

Hán tự:炊

抱く

N3

だく

【bão】

bế, ôm

Hán tự:抱

確かめる

N3

たしかめる

【xác】

kiểm chứng

Hán tự:確

正しい

N3

ただしい

【chính】

đúng

Hán tự:正

立ち上がる

N3

たちあがる

【lập · thượng】

đứng dậy

Hán tự:立上

立つ

N3

たつ

【lập】

đứng

Hán tự:立

楽しみ

N3

たのしみ

【lạc】

niềm vui

Hán tự:楽

頼む

N3

たのむ

【lại】

nhờ

Hán tự:頼

黙る

N3

だまる

【mặc】

im lặng

Hán tự:黙

貯める

N3

ためる

【trữ】

dành dụm

Hán tự:貯

保つ

N3

たもつ

【bảo】

duy trì

Hán tự:保

頼る

N3

たよる

【lại】

dựa vào

Hán tự:頼

足りる

N3

たりる

【túc】

đủ

Hán tự:足

担当者

N3

たんとうしゃ

【đảm · đương · giả】

người phụ trách

Hán tự:担当者

暖房

N3

だんぼう

【noãn · phòng】

sưởi ấm

Hán tự:暖房

地域

N3

ちいき

【địa · vực】

khu vực

Hán tự:地域

近道

N3

ちかみち

【cận · đạo】

đường tắt

Hán tự:近道

知識

N3

ちしき

【tri · thức】

kiến thức

Hán tự:知識

地図

N3

ちず

【địa · đồ】

bản đồ

Hán tự:地図

父

N3

ちち

【phụ】

bố

Hán tự:父

地方

N3

ちほう

【địa · phương】

địa phương, vùng

Hán tự:地方

茶

N3

ちゃ

【trà】

trà

Hán tự:茶

中止

N3

ちゅうし

【trung · chỉ】

hủy, dừng

Hán tự:中止

抽象化

Technical

ちゅうしょうか (chuushouka)

【TRỪU TƯỢNG HÓA】

Trừu tượng hóa (tập trung vào bản chất và giao diện, ẩn giấu chi tiết cài đặt cụ thể)

Hán tự:抽象化

調査

N3

ちょうさ

【điều · tra】

khảo sát

Hán tự:調査

朝食

N3

ちょうしょく

【triều · thực】

bữa sáng

Hán tự:朝食

挑戦

N3

ちょうせん

【khiêu · chiến】

thử sức

Hán tự:挑戦

貯金

N3

ちょきん

【trữ · kim】

tiết kiệm

Hán tự:貯金

疲れる

N3

つかれる

【bì】

mệt

Hán tự:疲

机

N3

つくえ

【cơ】

bàn

Hán tự:机

都合

N3

つごう

【đô · hợp】

sự thuận tiện

Hán tự:都合

伝える

N3

つたえる

【truyền】

truyền đạt

Hán tự:伝

冷たい

N3

つめたい

【lãnh】

lạnh

Hán tự:冷

貫く

N3

つらぬく

【quán】

giữ vững, xuyên suốt

Hán tự:貫

提案

N3

ていあん

【đề · án】

đề xuất

Hán tự:提案

停止

N3

ていし

【đình · chỉ】

dừng

Hán tự:停止

提出

N3

ていしゅつ

【đề · xuất】

nộp

Hán tự:提出

提出期限

N3

ていしゅつきげん

【đề · xuất · kì · hạn】

hạn nộp

Hán tự:提出期限

丁寧

N3

ていねい

【đinh · ninh】

lịch sự, cẩn thận

Hán tự:丁寧

手紙

N3

てがみ

【thủ · chỉ】

thư

Hán tự:手紙

デグレ

Technical

でぐれ (degure)

【-】

Lỗi suy thoái / lỗi hồi quy (chức năng cũ vốn đang chạy ngon lành bị hỏng do sửa code chỗ khác)

手帳

N3

てちょう

【thủ · trướng】

sổ tay

Hán tự:手帳

手伝う

N3

てつだう

【thủ · truyền】

giúp

Hán tự:手伝

手戻り

Technical

てもどり (temodori)

【THỦ LỆ】

Phải làm lại từ đầu do hiểu sai yêu cầu hoặc thiết kế bị thay đổi

Hán tự:手戻

寺

N3

てら

【tự】

chùa

Hán tự:寺

店員

N3

てんいん

【điếm · viên】

nhân viên cửa hàng

Hán tự:店員

電気

N3

でんき

【điện · khí】

đèn

Hán tự:電気

天気予報

N3

てんきよほう

【thiên · khí · dự · báo】

dự báo thời tiết

Hán tự:天気予報

電源

N3

でんげん

【điện · nguyên】

nguồn điện

Hán tự:電源

電車

N3

でんしゃ

【điện · xa】

tàu điện

Hán tự:電車

点数

N3

てんすう

【điểm · số】

điểm số

Hán tự:点数

電話

N3

でんわ

【điện · thoại】

điện thoại

Hán tự:電話

答案用紙

N3

とうあんようし

【đáp · án · dụng · chỉ】

phiếu trả lời

Hán tự:答案用紙

道具

N3

どうぐ

【đạo · cụ】

dụng cụ

Hán tự:道具

同士

N3

どうし

【đồng · sĩ】

những người cùng nhóm

Hán tự:同士

到着

N3

とうちゃく

【đáo · trước】

đến nơi

Hán tự:到着

投票

N3

とうひょう

【đầu · phiếu】

bỏ phiếu

Hán tự:投票

動物

N3

どうぶつ

【động · vật】

động vật

Hán tự:動物

遠い

N3

とおい

【viễn】

xa

Hán tự:遠

遠回り

N3

とおまわり

【viễn · hồi】

đường vòng

Hán tự:遠回

通る

N3

とおる

【thông】

đi qua

Hán tự:通

都会

N3

とかい

【đô · hội】

thành phố lớn

Hán tự:都会

解く

N3

とく

【giải】

giải

Hán tự:解

得意

N3

とくい

【đắc · ý】

giỏi

Hán tự:得意

読書

N3

どくしょ

【độc · thư】

đọc sách

Hán tự:読書

時計

N3

とけい

【thời · kế】

đồng hồ

Hán tự:時計

都市

N3

とし

【đô · thị】

thành phố

Hán tự:都市

閉じこもる

N3

とじこもる

【bế】

ở lì bên trong

Hán tự:閉

図書館

N3

としょかん

【đồ · thư · quán】

thư viện

Hán tự:図書館

隣

N3

となり

【lân】

bên cạnh

Hán tự:隣

努力

N3

どりょく

【nỗ · lực】

nỗ lực

Hán tự:努力

泥

N3

どろ

【nê】

bùn

Hán tự:泥

内容

N3

ないよう

【nội · dung】

nội dung

Hán tự:内容

治る

N3

なおる

【trị】

khỏi

Hán tự:治

長年

N3

ながねん

【trường · niên】

nhiều năm

Hán tự:長年

仲間

N3

なかま

【trọng · gian】

bạn cùng nhóm

Hán tự:仲間

泣く

N3

なく

【khấp】

khóc

Hán tự:泣

納得

N3

なっとく

【nạp · đắc】

hiểu và chấp nhận

Hán tự:納得

生意気

N3

なまいき

【sinh · ý · khí】

xấc xược

Hán tự:生意気

名前

N3

なまえ

【danh · tiền】

tên

Hán tự:名前

涙

N3

なみだ

【lệ】

nước mắt

Hán tự:涙

悩む

N3

なやむ

【não】

lo nghĩ

Hán tự:悩

並ぶ

N3

ならぶ

【tịnh】

xếp hàng

Hán tự:並

鳴る

N3

なる

【minh】

reo

Hán tự:鳴

匂い

N3

におい

【(quốc tự Nhật)】

mùi

Hán tự:匂

苦手

N3

にがて

【khổ · thủ】

không giỏi

Hán tự:苦手

煮込む

N3

にこむ

【chử · (quốc tự Nhật)】

hầm kỹ

Hán tự:煮込

虹

N3

にじ

【hồng】

cầu vồng

Hán tự:虹

日曜日

N3

にちようび

【nhật · diệu · nhật】

Chủ nhật

Hán tự:日曜

日本

N5

にほん

【NHẬT BẢN】

Nước Nhật, Nhật Bản

Hán tự:日本

日本語

N5

にほんご

【NHẬT BẢN NGỮ】

Tiếng Nhật, ngôn ngữ Nhật Bản

Hán tự:日本語

日本人

N3

にほんじん

【nhật · bản · nhân】

người Nhật

Hán tự:日本人

日本料理

N3

にほんりょうり

【nhật · bản · liệu · lí】

ẩm thực Nhật

Hán tự:日本料理

荷物

N3

にもつ

【hà · vật】

hành lý

Hán tự:荷物

入館

N3

にゅうかん

【nhập · quán】

vào tòa nhà

Hán tự:入館

人気

N3

にんき

【nhân · khí】

sự yêu thích

Hán tự:人気

人間

N3

にんげん

【nhân · gian】

con người

Hán tự:人間

認識齟齬

Technical

にんしきそご (ninshikisogo)

【NHẬN THỨC TRỞ NGỮ】

Lệch hiểu, không đồng nhất ý hiểu giữa khách hàng và đội phát triển

Hán tự:認識齟齬

抜く

N3

ぬく

【bạt】

bỏ, rút

Hán tự:抜

塗る

N3

ぬる

【đồ】

sơn, quét

Hán tự:塗

濡れる

N3

ぬれる

【nhu】

bị ướt

Hán tự:濡

願い

N3

ねがい

【nguyện】

điều ước

Hán tự:願

値段

N3

ねだん

【trị · đoạn】

giá

Hán tự:値段

熱

N3

ねつ

【nhiệt】

sốt, nhiệt

Hán tự:熱

寝不足

N3

ねぶそく

【tẩm · bất · túc】

thiếu ngủ

Hán tự:寝不足

眠い

N3

ねむい

【miên】

buồn ngủ

Hán tự:眠

眠る

N3

ねむる

【miên】

ngủ

Hán tự:眠

寝る

N3

ねる

【tẩm】

ngủ

Hán tự:寝

年末

N3

ねんまつ

【niên · mạt】

cuối năm

Hán tự:年末

年齢

N3

ねんれい

【niên · linh】

tuổi tác

Hán tự:年齢

残る

N3

のこる

【tàn】

còn lại

Hán tự:残

乗る

N3

のる

【thừa】

lên phương tiện

Hán tự:乗

歯

N3

は

【xỉ】

răng

Hán tự:歯

拍手

N3

はくしゅ

【phách · thủ】

vỗ tay

Hán tự:拍手

箱

N3

はこ

【tương】

thùng

Hán tự:箱

運ぶ

N3

はこぶ

【vận】

vận chuyển

Hán tự:運

初めて

N3

はじめて

【sơ】

lần đầu

Hán tự:初

場所

N3

ばしょ

【trường · sở】

địa điểm

Hán tự:場所

恥ずかしい

N3

はずかしい

【sỉ】

xấu hổ

Hán tự:恥

働く

N3

はたらく

【động】

làm việc

Hán tự:働

発音

N3

はつおん

【phát · âm】

phát âm

Hán tự:発音

発車

N3

はっしゃ

【phát · xa】

khởi hành

Hán tự:発車

発表

N3

はっぴょう

【phát · biểu】

thuyết trình

Hán tự:発表

バッファ

Technical

ばっふぁ (baffa)

【-】

Khoảng thời gian hoặc nhân lực dự phòng để đối phó rủi ro

花火

N3

はなび

【hoa · hoả】

pháo hoa

Hán tự:花火

離れる

N3

はなれる

【li】

cách xa

Hán tự:離

速さ

N3

はやさ

【tốc】

tốc độ

Hán tự:速

早め

N3

はやめ

【tảo】

sớm hơn một chút

Hán tự:早

春

N3

はる

【xuân】

mùa xuân

Hán tự:春

晴れる

N3

はれる

【tình】

trời nắng

Hán tự:晴

番号

N3

ばんごう

【phiên · hiệu】

số

Hán tự:番号

反対

N3

はんたい

【phản · đối】

phản đối

Hán tự:反対

判断

N3

はんだん

【phán · đoạn】

phán đoán

Hán tự:判断

半分

N3

はんぶん

【bán · phân】

một nửa

Hán tự:半分

比較

N3

ひかく

【tỉ · giảo】

so sánh

Hán tự:比較

非常

N3

ひじょう

【phi · thường】

khẩn cấp

Hán tự:非常

引っ越し

N3

ひっこし

【dẫn · việt】

chuyển nhà

Hán tự:引越

必要

N3

ひつよう

【tất · yếu】

cần thiết

Hán tự:必要

非同期処理

Technical

ひどうきしょり (hidouki shori)

【PHI ĐỒNG KỲ XỬ LÝ】

Xử lý bất đồng bộ (không chặn luồng chính, chạy ngầm rồi nhận kết quả qua Promise/Callback)

Hán tự:非同期処理

一言

N3

ひとこと

【nhất · ngôn】

một lời

Hán tự:一言

人前

N3

ひとまえ

【nhân · tiền】

trước mặt mọi người

Hán tự:人前

人見知り

N3

ひとみしり

【nhân · kiến · tri】

ngại người lạ

Hán tự:人見知

一人

N3

ひとり

【nhất · nhân】

một người

Hán tự:一人

一人暮らし

N3

ひとりぐらし

【nhất · nhân · mộ】

sống một mình

Hán tự:一人暮

秘密

N3

ひみつ

【bí · mật】

bí mật

Hán tự:秘密

費用

N3

ひよう

【phí · dụng】

chi phí

Hán tự:費用

病院

N3

びょういん

【bệnh · viện】

bệnh viện

Hán tự:病院

病気

N3

びょうき

【bệnh · khí】

bệnh

Hán tự:病気

評判

N3

ひょうばん

【bình · phán】

danh tiếng

Hán tự:評判

昼休み

N3

ひるやすみ

【trú · hưu】

nghỉ trưa

Hán tự:昼休

広める

N3

ひろめる

【quảng】

phổ biến, lan truyền

Hán tự:広

品質

N3

ひんしつ

【phẩm · chất】

chất lượng

Hán tự:品質

不安

N3

ふあん

【bất · an】

bất an

Hán tự:不安

復習

N3

ふくしゅう

【phục · tập】

ôn tập

Hán tự:復習

袋

N3

ふくろ

【đãy】

túi

Hán tự:袋

部署

N3

ぶしょ

【bộ · thự】

bộ phận

Hán tự:部署

普段

N3

ふだん

【phổ · đoạn】

thường ngày

Hán tự:普段

部長

N3

ぶちょう

【bộ · trường】

trưởng phòng

Hán tự:部長

物価

N3

ぶっか

【vật · giá】

giá cả

Hán tự:物価

部品

N3

ぶひん

【bộ · phẩm】

linh kiện

Hán tự:部品

不満

N3

ふまん

【bất · mãn】

bất mãn

Hán tự:不満

冬

N3

ふゆ

【đông】

mùa đông

Hán tự:冬

故郷

N3

ふるさと

【cố · hương】

quê hương

Hán tự:故郷

雰囲気

N3

ふんいき

【phân · vi · khí】

bầu không khí

Hán tự:雰囲気

文化

N3

ぶんか

【văn · hoá】

văn hóa

Hán tự:文化

文法

N3

ぶんぽう

【văn · pháp】

ngữ pháp

Hán tự:文法

平気

N3

へいき

【bình · khí】

bình thản

Hán tự:平気

平日

N3

へいじつ

【bình · nhật】

ngày thường

Hán tự:平日

平和

N3

へいわ

【bình · hoà】

hòa bình

Hán tự:平和

別

N3

べつ

【biệt】

khác

Hán tự:別

部屋

N3

へや

【bộ · ốc】

căn phòng

Hán tự:部屋

減らす

N3

へらす

【giảm】

giảm

Hán tự:減

勉強

N5

べんきょう

【MIỄN CƯỜNG】

Sự học tập, nghiên cứu

Hán tự:勉強

勉強する

N5

べんきょうする

【MIỄN CƯỜNG】

Học tập, rèn luyện

Hán tự:勉強

返事

N3

へんじ

【phản · sự】

câu trả lời

Hán tự:返事

便利

N3

べんり

【tiện · lợi】

tiện lợi

Hán tự:便利

方向

N3

ほうこう

【phương · hướng】

phương hướng

Hán tự:方向

方法

N3

ほうほう

【phương · pháp】

phương pháp

Hán tự:方法

星

N3

ほし

【tinh】

ngôi sao

Hán tự:星

欲しい

N3

ほしい

【dục】

muốn có

Hán tự:欲

保存

N3

ほぞん

【bảo · tồn】

lưu giữ

Hán tự:保存

本

N3

ほん

【bản】

sách

Hán tự:本

本社

N3

ほんしゃ

【bản · xã】

trụ sở chính

Hán tự:本社

本題

N3

ほんだい

【bản · đề】

chủ đề chính

Hán tự:本題

本番

N3

ほんばん

【bản · phiên】

lần thực hiện chính thức

Hán tự:本番

本屋

N3

ほんや

【bản · ốc】

hiệu sách

Hán tự:本屋

毎朝

N3

まいあさ

【mỗi · triều】

mỗi sáng

Hán tự:毎朝

毎日

N3

まいにち

【mỗi · nhật】

mỗi ngày

Hán tự:毎日

巻き取る

Technical

まきとる (makitoru)

【QUYỂN THỦ】

Chủ động gánh vác, nhận lại phần việc đang trễ hoặc gặp khó của người khác để kịp tiến độ

Hán tự:巻取

間違い

N3

まちがい

【gian · vi】

lỗi sai

Hán tự:間違

間違える

N3

まちがえる

【gian · vi】

làm sai

Hán tự:間違

待つ

N3

まつ

【đãi】

chờ

Hán tự:待

窓

N3

まど

【song】

cửa sổ

Hán tự:窓

間に合う

N3

まにあう

【gian · hợp】

kịp giờ

Hán tự:間合

守る

N3

まもる

【thủ】

giữ, tuân thủ

Hán tự:守

迷う

N3

まよう

【mê】

phân vân

Hán tự:迷

見込み

N3

みこみ

【kiến · (quốc tự Nhật)】

dự kiến, triển vọng

Hán tự:見込

水

N3

みず

【thuỷ】

nước

Hán tự:水

店

N3

みせ

【điếm】

cửa hàng

Hán tự:店

見た目

N3

みため

【kiến · mục】

vẻ bề ngoài

Hán tự:見目

道

N3

みち

【đạo】

đường

Hán tự:道

認める

N3

みとめる

【nhận】

thừa nhận

Hán tự:認

緑

N3

みどり

【lục】

màu xanh lá

Hán tự:緑

身分証

N3

みぶんしょう

【thân · phân · chứng】

giấy tờ tùy thân

Hán tự:身分証

見本

N3

みほん

【kiến · bản】

mẫu

Hán tự:見本

迎える

N3

むかえる

【nghênh】

đón

Hán tự:迎

昔

N3

むかし

【tích】

ngày xưa

Hán tự:昔

難しい

N3

むずかしい

【nan】

khó

Hán tự:難

無駄

N3

むだ

【vô · đà】

lãng phí

Hán tự:無駄

無理

N3

むり

【vô · lí】

không thể, quá sức

Hán tự:無理

目覚まし

N3

めざまし

【mục · giác】

đồng hồ báo thức

Hán tự:目覚

面談

N3

めんだん

【diện · đàm】

buổi trao đổi trực tiếp

Hán tự:面談

申し込み

N3

もうしこみ

【thân · (quốc tự Nhật)】

đăng ký

Hán tự:申込

申込書

N3

もうしこみしょ

【thân · (quốc tự Nhật) · thư】

đơn đăng ký

Hán tự:申込書

申し込む

N3

もうしこむ

【thân · (quốc tự Nhật)】

đăng ký

Hán tự:申込

戻す

N3

もどす

【lệ】

đưa trở lại

Hán tự:戻

戻る

N3

もどる

【lệ】

quay lại

Hán tự:戻

文句

N3

もんく

【văn · câu】

phàn nàn

Hán tự:文句

問題

N3

もんだい

【vấn · đề】

bài, vấn đề

Hán tự:問題

焼く

N3

やく

【thiêu】

nướng

Hán tự:焼

約束

N3

やくそく

【ước · thúc】

lời hứa

Hán tự:約束

野菜

N3

やさい

【dã · thái】

rau

Hán tự:野菜

安い

N3

やすい

【an】

rẻ

Hán tự:安

休み

N3

やすみ

【hưu】

ngày nghỉ

Hán tự:休

家賃

N3

やちん

【gia · nhẫm】

tiền thuê nhà

Hán tự:家賃

優勝

N3

ゆうしょう

【ưu · thắng】

vô địch

Hán tự:優勝

夕食

N3

ゆうしょく

【tịch · thực】

bữa tối

Hán tự:夕食

友人

N3

ゆうじん

【hữu · nhân】

bạn bè

Hán tự:友人

有名

N3

ゆうめい

【hữu · danh】

nổi tiếng

Hán tự:有名

優劣

N3

ゆうれつ

【ưu · liệt】

hơn kém

Hán tự:優劣

雪

N3

ゆき

【tuyết】

tuyết

Hán tự:雪

雪景色

N3

ゆきげしき

【tuyết · cảnh · sắc】

cảnh tuyết

Hán tự:雪景色

夢

N3

ゆめ

【mộng】

ước mơ

Hán tự:夢

用意

N3

ようい

【dụng · ý】

chuẩn bị

Hán tự:用意

用事

N3

ようじ

【dụng · sự】

việc cần làm

Hán tự:用事

曜日

N3

ようび

【diệu · nhật】

thứ trong tuần

Hán tự:曜日

予算

N3

よさん

【dự · toán】

ngân sách

Hán tự:予算

予想

N3

よそう

【dự · tưởng】

dự đoán

Hán tự:予想

予定

N3

よてい

【dự · định】

kế hoạch

Hán tự:予定

予報

N3

よほう

【dự · báo】

dự báo

Hán tự:予報

読む

N3

よむ

【độc】

đọc

Hán tự:読

予約

N3

よやく

【dự · ước】

đặt trước

Hán tự:予約

来月

N3

らいげつ

【lai · nguyệt】

tháng tới

Hán tự:来月

理解

N3

りかい

【lí · giải】

hiểu

Hán tự:理解

リスケ

Technical

りすけ (risuke)

【-】

Dời lại lịch hẹn, điều chỉnh lại ngày hạn deadline hoặc cuộc họp

留学

N3

りゅうがく

【lưu · học】

du học

Hán tự:留学

量

N3

りょう

【lượng】

lượng

Hán tự:量

料金

N3

りょうきん

【liệu · kim】

phí

Hán tự:料金

利用者

N3

りようしゃ

【lợi · dụng · giả】

người sử dụng

Hán tự:利用者

料理

N3

りょうり

【liệu · lí】

món ăn

Hán tự:料理

旅行

N3

りょこう

【lữ · hành】

du lịch

Hán tự:旅行

例

N3

れい

【lệ】

ví dụ

Hán tự:例

礼

N3

れい

【lễ】

lời cảm ơn, lễ nghĩa

Hán tự:礼

練習

N3

れんしゅう

【luyện · tập】

luyện tập

Hán tự:練習

練習問題

N3

れんしゅうもんだい

【luyện · tập · vấn · đề】

bài tập luyện

Hán tự:練習問題

連絡

N3

れんらく

【liên · lạc】

liên lạc

Hán tự:連絡

連絡先

N3

れんらくさき

【liên · lạc · tiên】

thông tin liên lạc

Hán tự:連絡先

若い

N3

わかい

【nhược】

trẻ

Hán tự:若

若者

N3

わかもの

【nhược · giả】

người trẻ

Hán tự:若者

忘れる

N3

わすれる

【vong】

quên

Hán tự:忘

私

N5

わたし

【TƯ】

Tôi (đại từ xưng hô ngôi thứ nhất)

Hán tự:私

笑う

N3

わらう

【tiếu】

cười

Hán tự:笑

悪口

N3

わるぐち

【ác · khẩu】

lời nói xấu

Hán tự:悪口

割れる

N3

われる

【cát】

vỡ

Hán tự:割