- Sổ tay
- Vũ trụ Tri thức
- Từ vựng
Danh mục Từ vựng Tiếng Nhật
652 từ vựng và thuật ngữ chuyên ngành được kết nối liên thông với các chữ Hán cấu thành, mẫu ngữ pháp và câu thoại thực tế trong blog.
挨拶
N3あいさつ
【ai · tạt】
chào hỏi
愛情
N3あいじょう
【ái · tình】
tình yêu thương
相手
N3あいて
【tương · thủ】
đối phương
会う
N3あう
【hội】
gặp
赤ちゃん
N3あかちゃん
【xích】
em bé
明るい
N3あかるい
【minh】
sáng sủa
諦める
N3あきらめる
【đế】
từ bỏ
揚げる
N3あげる
【dương】
chiên
朝ご飯
N3あさごはん
【triều · phạn】
bữa sáng
味
N3あじ
【vị】
hương vị
足跡
N3あしあと
【túc · tích】
dấu chân
明日
N3あした
【minh · nhật】
ngày mai
温かい
N3あたたかい
【ôn】
ấm
温める
N3あたためる
【ôn】
làm nóng
頭
N3あたま
【đầu】
đầu
甘い
N3あまい
【cam】
ngọt
編む
N3あむ
【biên】
đan
誤り
N3あやまり
【ngộ】
sai sót
謝る
N3あやまる
【tạ】
xin lỗi
争う
N3あらそう
【tranh】
tranh cãi
暗記
N3あんき
【ám · kí】
học thuộc
安心
N3あんしん
【an · tâm】
yên tâm
安全
N3あんぜん
【an · toàn】
an toàn
案内
N3あんない
【án · nội】
hướng dẫn
意見
N3いけん
【ý · kiến】
ý kiến
石
N3いし
【thạch】
đá
医者
N3いしゃ
【y · giả】
bác sĩ
異常
N3いじょう
【dị · thường】
bất thường
以前
N3いぜん
【dĩ · tiền】
trước đây
忙しい
N3いそがしい
【mang】
bận rộn
急ぐ
N3いそぐ
【cấp】
vội
痛い
N3いたい
【thống】
đau
痛み
N3いたみ
【thống】
cơn đau
一度
N3いちど
【nhất · độ】
một lần
一日中
N3いちにちじゅう
【nhất · nhật · trung】
suốt ngày
一理
N3いちり
【nhất · lí】
một phần có lý
一週間
N3いっしゅうかん
【nhất · chu · gian】
một tuần
一生
N3いっしょう
【nhất · sinh】
cả đời
祈り
N3いのり
【kỳ】
lời cầu nguyện
意味
N3いみ
【ý · vị】
ý nghĩa
嫌
N3いや
【hiềm】
không thích
要る
N3いる
【yếu】
cần
浮かぶ
N3うかぶ
【phù】
nảy ra, nổi lên
受付
N3うけつけ
【thụ · phó】
quầy tiếp tân
後ろ
N3うしろ
【hậu】
phía sau
薄い
N3うすい
【bạc】
nhạt
売り上げ
N3うりあげ
【mại · thượng】
doanh số
売り切れる
N3うりきれる
【mại · thiết】
bán hết
上着
N3うわぎ
【thượng · trước】
áo khoác
運転
N3うんてん
【vận · chuyển】
lái xe
運動
N3うんどう
【vận · động】
vận động
映画
N3えいが
【ánh · họa】
phim
営業時間
N3えいぎょうじかん
【doanh · nghiệp · thời · gian】
giờ mở cửa
英語
N3えいご
【anh · ngữ】
tiếng Anh
笑顔
N3えがお
【tiếu · nhan】
gương mặt tươi cười
駅
N3えき
【dịch】
nhà ga
駅員
N3えきいん
【dịch · viên】
nhân viên nhà ga
液体
N3えきたい
【dịch · thể】
chất lỏng
エスカレーション
Technicalえすかれーしょん (esukare-shon)
【-】
Báo cáo khẩn lên cấp trên hoặc khách hàng khi phát hiện rủi ro vượt quá quyền hạn
選ぶ
N3えらぶ
【tuyển】
chọn
延期
N3えんき
【diên · kì】
hoãn
演奏
N3えんそう
【diễn · tấu】
biểu diễn âm nhạc
追いつく
N3おいつく
【truy】
đuổi kịp
応援
N3おうえん
【ứng · viện】
cổ vũ
大雪
N3おおゆき
【đại · tuyết】
tuyết lớn
起きる
N3おきる
【khởi】
thức
置く
N3おく
【trí】
đặt
送る
N3おくる
【tống】
đưa, gửi
遅れる
N3おくれる
【trì】
trễ
怒る
N3おこる
【nộ】
giận
遅い
N3おそい
【trì】
muộn
弟
N3おとうと
【đệ】
em trai
落とし込む
Technicalおとしこむ (otoshikomu)
【LẠC NHẬP】
Chuyển hóa ý tưởng, yêu cầu thảo luận vào tài liệu thiết kế chi tiết
落とす
N3おとす
【lạc】
đánh rơi
大人
N3おとな
【đại · nhân】
người lớn
踊り
N3おどり
【dũng】
điệu nhảy
驚き
N3おどろき
【kinh】
sự kinh ngạc
驚く
N3おどろく
【kinh】
ngạc nhiên
同じ
N3おなじ
【đồng】
giống nhau
覚える
N3おぼえる
【giác】
ghi nhớ
重い
N3おもい
【trọng】
nặng
思う
N3おもう
【tư】
nghĩ
親
N3おや
【thân】
bố mẹ
降りる
N3おりる
【giáng】
xuống xe
下ろす
N3おろす
【hạ】
rút tiền, hạ xuống
終わる
N3おわる
【chung】
kết thúc
温泉
N3おんせん
【ôn · tuyền】
suối nước nóng
音読
N3おんどく
【âm · độc】
đọc thành tiếng
海外
N3かいがい
【hải · ngoại】
nước ngoài
会議
N3かいぎ
【hội · nghị】
cuộc họp
会議中
N3かいぎちゅう
【hội · nghị · trung】
đang họp
外国人
N3がいこくじん
【ngoại · quốc · nhân】
người nước ngoài
開催
N3かいさい
【khai · thôi】
tổ chức sự kiện
会社
N3かいしゃ
【hội · xã】
công ty
階段
N3かいだん
【giai · đoạn】
cầu thang
買い物
N3かいもの
【mãi · vật】
mua sắm
返す
N3かえす
【phản】
trả
帰る
N3かえる
【quy】
trở về
抱える
N3かかえる
【bão】
ôm, gánh
係員
N3かかりいん
【hệ · viên】
nhân viên phụ trách
鍵
N3かぎ
【kiện】
chìa khóa
確実
N3かくじつ
【xác · thực】
chắc chắn
学生
N3がくせい
【học · sinh】
học viên
学生時代
N3がくせいじだい
【học · sinh · thời · đại】
thời sinh viên
確認
N3かくにん
【xác · nhận】
xác nhận
駆け込む
N3かけこむ
【khu · (quốc tự Nhật)】
chạy vào
過去
N3かこ
【quá · khứ】
quá khứ
傘
N3かさ
【tàn】
ô
重なる
N3かさなる
【trọng】
trùng, chồng lên
飾り
N3かざり
【sức】
đồ trang trí
家事
N3かじ
【gia · sự】
việc nhà
火事
N3かじ
【hoả · sự】
hỏa hoạn
貸す
N3かす
【thải】
cho mượn
風邪
N3かぜ
【phong · tà】
cảm
風通し
N3かぜとおし
【phong · thông】
sự thông gió
数える
N3かぞえる
【số】
đếm
家族
N3かぞく
【gia · tộc】
gia đình
肩
N3かた
【kiên】
vai
課題
N3かだい
【khoá · đề】
vấn đề cần giải quyết
形
N3かたち
【hình】
hình dạng
片づける
N3かたづける
【phiến】
dọn dẹp
学校
N3がっこう
【học · hiệu】
trường học
活動
N3かつどう
【hoạt · động】
hoạt động
悲しい
N3かなしい
【bi】
buồn
悲しみ
N3かなしみ
【bi】
nỗi buồn
必ず
N3かならず
【tất】
nhất định
紙
N3かみ
【chỉ】
giấy
辛い
N3からい
【tân】
cay
体
N3からだ
【thể】
cơ thể
借りる
N3かりる
【tá】
vay, mượn
枯れる
N3かれる
【khô】
héo
川
N3かわ
【xuyên】
sông
乾く
N3かわく
【can】
khô
考える
N3かんがえる
【khảo】
suy nghĩ
環境
N3かんきょう
【hoàn · cảnh】
môi trường
環境問題
N3かんきょうもんだい
【hoàn · cảnh · vấn · đề】
vấn đề môi trường
関係
N3かんけい
【quan · hệ】
quan hệ
漢字
N3かんじ
【hán · tự】
chữ Hán
感謝
N3かんしゃ
【cảm · tạ】
biết ơn
完成
N3かんせい
【hoàn · thành】
hoàn thành
感想
N3かんそう
【cảm · tưởng】
cảm nghĩ
簡単
N3かんたん
【giản · đơn】
đơn giản
気温
N3きおん
【khí · ôn】
nhiệt độ không khí
機械
N3きかい
【cơ · giới】
máy móc
機会
N3きかい
【cơ · hội】
cơ hội
聞き取る
N3ききとる
【văn · thủ】
nghe và hiểu
危険
N3きけん
【nguy · hiểm】
nguy hiểm
期限
N3きげん
【kì · hạn】
thời hạn
帰国
N3きこく
【quy · quốc】
về nước
義姉
N3ぎし
【nghĩa · tỷ】
chị dâu, chị bên quan hệ hôn nhân
傷
N3きず
【thương】
vết xước, vết thương
傷つける
N3きずつける
【thương】
làm tổn thương
帰省
N3きせい
【quy · tỉnh】
về quê thăm nhà
季節
N3きせつ
【quý · tiết】
mùa
規則
N3きそく
【qui · tắc】
quy tắc
期待
N3きたい
【kì · đãi】
kỳ vọng
記念品
N3きねんひん
【kí · niệm · phẩm】
vật kỷ niệm
昨日
N3きのう
【tạc · nhật】
hôm qua
厳しい
N3きびしい
【nghiêm】
nghiêm khắc
希望
N3きぼう
【hy · vọng】
mong muốn
基本
N3きほん
【cơ · bản】
phần cơ bản
気持ち
N3きもち
【khí · trì】
cảm xúc
客
N3きゃく
【khách】
khách
客観的
N3きゃっかんてき
【khách · quan · đích】
khách quan
急
N3きゅう
【cấp】
đột ngột
休業
N3きゅうぎょう
【hưu · nghiệp】
tạm nghỉ kinh doanh
休憩
N3きゅうけい
【hưu · khế】
nghỉ giải lao
休日
N3きゅうじつ
【hưu · nhật】
ngày nghỉ
牛乳
N3ぎゅうにゅう
【ngưu · nhũ】
sữa bò
教育
N3きょういく
【giáo · dục】
giáo dục
教材
N3きょうざい
【giáo · tài】
tài liệu học
教師
N3きょうし
【giáo · sư】
giáo viên
教室
N3きょうしつ
【giáo · thất】
lớp học
兄弟
N3きょうだい
【huynh · đệ】
anh chị em
京都
N3きょうと
【kinh · đô】
Kyoto
去年
N3きょねん
【khứ · niên】
năm ngoái
嫌い
N3きらい
【hiềm】
ghét
切り分け
Technicalきりわけ (kiriwake)
【THIẾT PHÂN】
Phân lập, khoanh vùng xem lỗi nằm ở Frontend, Backend hay Network/DB
緊張
N3きんちょう
【khẩn · trương】
căng thẳng
空気
N3くうき
【không · khí】
không khí
薬
N3くすり
【dược】
thuốc
具体的
N3ぐたいてき
【cụ · thể · đích】
cụ thể
果物
N3くだもの
【quả · vật】
trái cây
口を挟む
N3くちをはさむ
【khẩu · hiệp】
chen lời
靴
N3くつ
【ngoa】
giày
配る
N3くばる
【phối】
phát
雲
N3くも
【vân】
mây
暗い
N3くらい
【ám】
tối
暮らす
N3くらす
【mộ】
sống
繰り返す
N3くりかえす
【thao · phản】
lặp lại
車
N3くるま
【xa】
ô tô
詳しい
N3くわしい
【tường】
chi tiết
計画
N3けいかく
【kế · họa】
kế hoạch
計画的
N3けいかくてき
【kế · họa · đích】
có kế hoạch
経験
N3けいけん
【kinh · nghiệm】
kinh nghiệm
経済的
N3けいざいてき
【kinh · tế · đích】
thuộc kinh tế
警察
N3けいさつ
【cảnh · sát】
cảnh sát
継続
N3けいぞく
【kế · tục】
duy trì
携帯電話
N3けいたいでんわ
【huề · đới · điện · thoại】
điện thoại di động
契約
N3けいやく
【khế · ước】
hợp đồng
景色
N3けしき
【cảnh · sắc】
cảnh sắc
結果
N3けっか
【kết · quả】
kết quả
欠航
N3けっこう
【khiếm · hàng】
hủy chuyến
結婚
N3けっこん
【kết · hôn】
kết hôn
決勝戦
N3けっしょうせん
【quyết · thắng · chiến】
trận chung kết
欠席者
N3けっせきしゃ
【khiếm · tịch · giả】
người vắng mặt
結論
N3けつろん
【kết · luận】
kết luận
件
N3けん
【kiện】
sự việc
元気
N3げんき
【nguyên · khí】
khỏe, vui vẻ
健康
N3けんこう
【kiện · khang】
sức khỏe
検査
N3けんさ
【kiểm · tra】
kiểm tra
現代
N3げんだい
【hiện · đại】
xã hội hiện nay, hiện đại
公園
N3こうえん
【công · viên】
công viên
後悔
N3こうかい
【hậu · hối】
hối tiếc
合格
N3ごうかく
【hợp · cách】
thi đỗ
恒久対応
Technicalこうきゅうたいおう (koukyuu taiou)
【HẰNG CỬU ĐỐI ỨNG】
Sửa đổi triệt để tận gốc rễ (đối lập với 暫定対応)
工事
N3こうじ
【công · sự】
công trình thi công
校長
N3こうちょう
【hiệu · trường】
hiệu trưởng
交通
N3こうつう
【giao · thông】
giao thông
交流
N3こうりゅう
【giao · lưu】
giao lưu
高齢者
N3こうれいしゃ
【cao · linh · giả】
người cao tuổi
声
N3こえ
【thanh】
giọng nói
誤解
N3ごかい
【ngộ · giải】
hiểu lầm
語学
N3ごがく
【ngữ · học】
việc học ngôn ngữ
午後
N3ごご
【ngọ · hậu】
buổi chiều
心
N3こころ
【tâm】
tâm hồn, tinh thần
故障
N3こしょう
【cố · chướng】
hỏng hóc
個人
N3こじん
【cá · nhân】
cá nhân
個人的
N3こじんてき
【cá · nhân · đích】
mang tính cá nhân
子育て
N3こそだて
【tử · dục】
nuôi dạy con
答え
N3こたえ
【đáp】
câu trả lời
今年
N3ことし
【kim · niên】
năm nay
言葉
N3ことば
【ngôn · diệp】
từ ngữ
子供
N3こども
【tử · cung】
trẻ em
断る
N3ことわる
【đoạn】
từ chối
壊れる
N3こわれる
【hoại】
bị hỏng
混雑
N3こんざつ
【hỗn · tạp】
đông đúc
今夜
N3こんや
【kim · dạ】
tối nay
最近
N3さいきん
【tối · cận】
gần đây
再現手順
Technicalさいげんてじゅん (saigentejun)
【TÁI HIỆN THỦ THUẬN】
Các bước từng bước để tái hiện lại lỗi trong môi trường kiểm thử
最後
N3さいご
【tối · hậu】
cuối cùng
最初
N3さいしょ
【tối · sơ】
ban đầu
財布
N3さいふ
【tài · bố】
ví
探す
N3さがす
【thám】
tìm
作業
N3さぎょう
【tác · nghiệp】
công việc thao tác
咲く
N3さく
【tiếu】
nở
作品
N3さくひん
【tác · phẩm】
tác phẩm
作文
N3さくぶん
【tác · văn】
bài văn
桜
N3さくら
【anh】
hoa anh đào
避ける
N3さける
【tị】
tránh
支える
N3ささえる
【chi】
hỗ trợ
作家
N3さっか
【tác · gia】
nhà văn
砂糖
N3さとう
【sa · đường】
đường
寂しい
N3さびしい
【tịch】
cô đơn
触る
N3さわる
【xúc】
chạm
参加
N3さんか
【tham · gia】
tham gia
賛成
N3さんせい
【tán · thành】
tán thành
暫定対応
Technicalざんていたいおう (zantei taiou)
【TẠM ĐỊNH ĐỐI ỨNG】
Khắc phục tạm thời để duy trì dịch vụ (đối lập với 恒久対応)
残念
N3ざんねん
【tàn · niệm】
đáng tiếc
散歩
N3さんぽ
【tản · bộ】
đi dạo
試合
N3しあい
【thí · hợp】
trận đấu
時間
N3じかん
【thời · gian】
thời gian
時間内
N3じかんない
【thời · gian · nội】
trong thời gian quy định
試験
N3しけん
【thí · nghiệm】
kỳ thi
事故
N3じこ
【sự · cố】
tai nạn
仕事
N3しごと
【sĩ · sự】
công việc
指示
N3しじ
【chỉ · thị】
chỉ thị
辞書
N3じしょ
【từ · thư】
từ điển
自信
N3じしん
【tự · tín】
tự tin
静か
N3しずか
【tĩnh】
yên tĩnh
自然
N3しぜん
【tự · nhiên】
tự nhiên
時代
N3じだい
【thời · đại】
thời đại
親しい
N3したしい
【thân】
thân thiết
実家
N3じっか
【thực · gia】
nhà bố mẹ
実際
N3じっさい
【thực · tế】
thực tế
実は
N3じつは
【thực】
thật ra
失敗
N3しっぱい
【thất · bại】
thất bại
実物
N3じつぶつ
【thực · vật】
vật thật
質問
N3しつもん
【chất · vấn】
câu hỏi
失礼
N3しつれい
【thất · lễ】
thất lễ
自分
N3じぶん
【tự · phân】
bản thân
締め切り
N3しめきり
【đế · thiết】
hạn chót
社員
N3しゃいん
【xã · viên】
nhân viên công ty
弱点
N3じゃくてん
【nhược · điểm】
điểm yếu
写真
N3しゃしん
【tả · chân】
ảnh
自由
N3じゆう
【tự · do】
tự do
習慣
N3しゅうかん
【tập · quán】
thói quen
住所
N3じゅうしょ
【trú · sở】
địa chỉ
渋滞
N3じゅうたい
【sáp · trệ】
ùn tắc
集中
N3しゅうちゅう
【tập · trung】
tập trung
終電
N3しゅうでん
【chung · điện】
chuyến tàu cuối
収入
N3しゅうにゅう
【thu · nhập】
thu nhập
週末
N3しゅうまつ
【chu · mạt】
cuối tuần
修理
N3しゅうり
【tu · lí】
sửa chữa
修理代
N3しゅうりだい
【tu · lí · đại】
tiền sửa chữa
授業
N3じゅぎょう
【thụ · nghiệp】
giờ học
祝日
N3しゅくじつ
【chúc · nhật】
ngày lễ
宿題
N3しゅくだい
【túc · đề】
bài tập về nhà
手術
N3しゅじゅつ
【thủ · thuật】
phẫu thuật
出勤
N3しゅっきん
【xuất · cần】
đi làm
出張
N3しゅっちょう
【xuất · trương】
công tác
出発
N3しゅっぱつ
【xuất · phát】
xuất phát
首都
N3しゅと
【thủ · đô】
thủ đô
準備
N3じゅんび
【chuẩn · bị】
chuẩn bị
使用
N3しよう
【sử · dụng】
sử dụng
紹介
N3しょうかい
【thiệu · giới】
giới thiệu
状況
N3じょうきょう
【trạng · huống】
tình hình
証拠
N3しょうこ
【chứng · cứ】
bằng chứng
正直
N3しょうじき
【chính · trực】
thành thật
上手
N3じょうず
【thượng · thủ】
giỏi
小説
N3しょうせつ
【tiểu · thuyết】
tiểu thuyết
上達
N3じょうたつ
【thượng · đạt】
tiến bộ
冗談
N3じょうだん
【nhũng · đàm】
lời đùa
仕様に沿う
N2しようにそう (shiyou ni sou)
【SĨ DẠNG DUYÊN】
Tuân thủ đúng hoặc bám sát tài liệu đặc tả / yêu cầu nghiệp vụ
丈夫
N3じょうぶ
【trượng · phu】
bền
情報
N3じょうほう
【tình · báo】
thông tin
将来
N3しょうらい
【tương · lai】
tương lai
仕様を握る
Technicalしようをにぎる (shiyou wo nigiru)
【SĨ DẠNG ÁC】
Thống nhất và chốt chặt yêu cầu/spec với khách hàng trước khi làm
食事
N3しょくじ
【thực · sự】
bữa ăn
職人
N3しょくにん
【chức · nhân】
thợ lành nghề
職場
N3しょくば
【chức · trường】
nơi làm việc
食費
N3しょくひ
【thực · phí】
tiền ăn
食品
N3しょくひん
【thực · phẩm】
thực phẩm
書斎
N3しょさい
【thư · trai】
phòng đọc và làm việc
初心者
N3しょしんしゃ
【sơ · tâm · giả】
người mới
署名
N3しょめい
【thự · danh】
ký tên
書類
N3しょるい
【thư · loại】
giấy tờ
知らせる
N3しらせる
【tri】
báo tin
調べる
N3しらべる
【điều】
tra cứu
資料
N3しりょう
【tư · liệu】
tài liệu
知る
N3しる
【tri】
biết
城
N3しろ
【thành】
lâu đài
人口
N3じんこう
【nhân · khẩu】
dân số
信じる
N3しんじる
【tín】
tin
人生
N3じんせい
【nhân · sinh】
cuộc đời
親切
N3しんせつ
【thân · thiết】
tốt bụng
信念
N3しんねん
【tín · niệm】
niềm tin
心配
N3しんぱい
【tâm · phối】
lo lắng
新聞
N3しんぶん
【tân · văn】
báo
信頼
N3しんらい
【tín · lại】
tin cậy
水分
N3すいぶん
【thuỷ · phân】
nước, chất lỏng
睡眠
N3すいみん
【thụy · miên】
giấc ngủ
好き嫌い
N3すききらい
【hảo · hiềm】
thích và ghét
スコープ外
Technicalすこーぷがい (suko-pugai)
【NGOẠI】
Nằm ngoài phạm vi của sprint hoặc phase này
過ごす
N3すごす
【quá】
trải qua thời gian
砂
N3すな
【sa】
cát
滑る
N3すべる
【hoạt】
trượt
済む
N3すむ
【tế】
giải quyết xong
すり合わせる
Technicalすりあわせる (suriawaseru)
【HỢP】
Họp đối chiếu, bàn bạc để thống nhất quan điểm giữa 2 bên
座る
N3すわる
【tọa】
ngồi
背
N3せ
【bối】
chiều cao cơ thể
性格
N3せいかく
【tính · cách】
tính cách
生活
N3せいかつ
【sinh · hoạt】
cuộc sống
成功
N3せいこう
【thành · công】
thành công
脆弱性
Technicalぜいじゃくせい (zeijakusei)
【THÚY NHƯỢC TÍNH】
Lỗ hổng bảo mật trong mã nguồn hoặc cấu hình hệ thống
成長
N3せいちょう
【thành · trường】
trưởng thành
整理
N3せいり
【chỉnh · lí】
sắp xếp
世界中
N3せかいじゅう
【thế · giới · trung】
khắp thế giới
責任
N3せきにん
【trách · nhậm】
trách nhiệm
接客
N3せっきゃく
【tiếp · khách】
phục vụ khách
積極的
N3せっきょくてき
【tích · cực · đích】
tích cực, chủ động
設定
N3せってい
【thiết · định】
cài đặt
説明
N3せつめい
【thuyết · minh】
giải thích
説明書
N3せつめいしょ
【thuyết · minh · thư】
tài liệu hướng dẫn
背中
N3せなか
【bối · trung】
lưng
狭い
N3せまい
【hiệp】
chật
責める
N3せめる
【trách】
trách móc
世話
N3せわ
【thế · thoại】
sự chăm sóc, giúp đỡ
全員
N3ぜんいん
【toàn · viên】
tất cả
選手
N3せんしゅ
【tuyển · thủ】
vận động viên
先生
N3せんせい
【tiên · sinh】
giáo viên
先祖返り
Technicalせんぞがえり (senzogaeri)
【TIÊN TỔ PHẢN】
Bị merge nhầm đè code cũ lên code mới làm mất các bản vá lỗi trước đó
洗濯物
N3せんたくもの
【tẩy · trạc · vật】
quần áo giặt
全部
N3ぜんぶ
【toàn · bộ】
tất cả
掃除
N3そうじ
【tảo · trừ】
dọn dẹp
送信
N3そうしん
【tống · tín】
gửi tin
相談
N3そうだん
【tương · đàm】
trao đổi
卒業
N3そつぎょう
【tốt · nghiệp】
tốt nghiệp
外
N3そと
【ngoại】
bên ngoài
祖母
N3そぼ
【tổ · mẫu】
bà của mình
空
N3そら
【không】
bầu trời
大会
N3たいかい
【đại · hội】
cuộc thi lớn
大切
N3たいせつ
【đại · thiết】
quan trọng
態度
N3たいど
【thái · độ】
thái độ
代表
N3だいひょう
【đại · biểu】
đại diện
台風
N3たいふう
【thai · phong】
bão
体力
N3たいりょく
【thể · lực】
thể lực
抱きしめる
N3だきしめる
【bão】
ôm chặt
炊く
N3たく
【xuy】
nấu cơm
抱く
N3だく
【bão】
bế, ôm
確かめる
N3たしかめる
【xác】
kiểm chứng
正しい
N3ただしい
【chính】
đúng
立ち上がる
N3たちあがる
【lập · thượng】
đứng dậy
立つ
N3たつ
【lập】
đứng
楽しみ
N3たのしみ
【lạc】
niềm vui
頼む
N3たのむ
【lại】
nhờ
黙る
N3だまる
【mặc】
im lặng
貯める
N3ためる
【trữ】
dành dụm
保つ
N3たもつ
【bảo】
duy trì
頼る
N3たよる
【lại】
dựa vào
足りる
N3たりる
【túc】
đủ
担当者
N3たんとうしゃ
【đảm · đương · giả】
người phụ trách
暖房
N3だんぼう
【noãn · phòng】
sưởi ấm
地域
N3ちいき
【địa · vực】
khu vực
近道
N3ちかみち
【cận · đạo】
đường tắt
知識
N3ちしき
【tri · thức】
kiến thức
地図
N3ちず
【địa · đồ】
bản đồ
父
N3ちち
【phụ】
bố
地方
N3ちほう
【địa · phương】
địa phương, vùng
茶
N3ちゃ
【trà】
trà
中止
N3ちゅうし
【trung · chỉ】
hủy, dừng
抽象化
Technicalちゅうしょうか (chuushouka)
【TRỪU TƯỢNG HÓA】
Trừu tượng hóa (tập trung vào bản chất và giao diện, ẩn giấu chi tiết cài đặt cụ thể)
調査
N3ちょうさ
【điều · tra】
khảo sát
朝食
N3ちょうしょく
【triều · thực】
bữa sáng
挑戦
N3ちょうせん
【khiêu · chiến】
thử sức
貯金
N3ちょきん
【trữ · kim】
tiết kiệm
疲れる
N3つかれる
【bì】
mệt
机
N3つくえ
【cơ】
bàn
都合
N3つごう
【đô · hợp】
sự thuận tiện
伝える
N3つたえる
【truyền】
truyền đạt
冷たい
N3つめたい
【lãnh】
lạnh
貫く
N3つらぬく
【quán】
giữ vững, xuyên suốt
提案
N3ていあん
【đề · án】
đề xuất
停止
N3ていし
【đình · chỉ】
dừng
提出
N3ていしゅつ
【đề · xuất】
nộp
提出期限
N3ていしゅつきげん
【đề · xuất · kì · hạn】
hạn nộp
丁寧
N3ていねい
【đinh · ninh】
lịch sự, cẩn thận
手紙
N3てがみ
【thủ · chỉ】
thư
デグレ
Technicalでぐれ (degure)
【-】
Lỗi suy thoái / lỗi hồi quy (chức năng cũ vốn đang chạy ngon lành bị hỏng do sửa code chỗ khác)
手帳
N3てちょう
【thủ · trướng】
sổ tay
手伝う
N3てつだう
【thủ · truyền】
giúp
手戻り
Technicalてもどり (temodori)
【THỦ LỆ】
Phải làm lại từ đầu do hiểu sai yêu cầu hoặc thiết kế bị thay đổi
寺
N3てら
【tự】
chùa
店員
N3てんいん
【điếm · viên】
nhân viên cửa hàng
電気
N3でんき
【điện · khí】
đèn
天気予報
N3てんきよほう
【thiên · khí · dự · báo】
dự báo thời tiết
電源
N3でんげん
【điện · nguyên】
nguồn điện
電車
N3でんしゃ
【điện · xa】
tàu điện
点数
N3てんすう
【điểm · số】
điểm số
電話
N3でんわ
【điện · thoại】
điện thoại
答案用紙
N3とうあんようし
【đáp · án · dụng · chỉ】
phiếu trả lời
道具
N3どうぐ
【đạo · cụ】
dụng cụ
同士
N3どうし
【đồng · sĩ】
những người cùng nhóm
到着
N3とうちゃく
【đáo · trước】
đến nơi
投票
N3とうひょう
【đầu · phiếu】
bỏ phiếu
動物
N3どうぶつ
【động · vật】
động vật
遠い
N3とおい
【viễn】
xa
遠回り
N3とおまわり
【viễn · hồi】
đường vòng
通る
N3とおる
【thông】
đi qua
都会
N3とかい
【đô · hội】
thành phố lớn
解く
N3とく
【giải】
giải
得意
N3とくい
【đắc · ý】
giỏi
読書
N3どくしょ
【độc · thư】
đọc sách
時計
N3とけい
【thời · kế】
đồng hồ
都市
N3とし
【đô · thị】
thành phố
閉じこもる
N3とじこもる
【bế】
ở lì bên trong
図書館
N3としょかん
【đồ · thư · quán】
thư viện
隣
N3となり
【lân】
bên cạnh
努力
N3どりょく
【nỗ · lực】
nỗ lực
泥
N3どろ
【nê】
bùn
内容
N3ないよう
【nội · dung】
nội dung
治る
N3なおる
【trị】
khỏi
長年
N3ながねん
【trường · niên】
nhiều năm
仲間
N3なかま
【trọng · gian】
bạn cùng nhóm
泣く
N3なく
【khấp】
khóc
納得
N3なっとく
【nạp · đắc】
hiểu và chấp nhận
生意気
N3なまいき
【sinh · ý · khí】
xấc xược
名前
N3なまえ
【danh · tiền】
tên
涙
N3なみだ
【lệ】
nước mắt
悩む
N3なやむ
【não】
lo nghĩ
並ぶ
N3ならぶ
【tịnh】
xếp hàng
鳴る
N3なる
【minh】
reo
匂い
N3におい
【(quốc tự Nhật)】
mùi
苦手
N3にがて
【khổ · thủ】
không giỏi
煮込む
N3にこむ
【chử · (quốc tự Nhật)】
hầm kỹ
虹
N3にじ
【hồng】
cầu vồng
日曜日
N3にちようび
【nhật · diệu · nhật】
Chủ nhật
日本
N5にほん
【NHẬT BẢN】
Nước Nhật, Nhật Bản
日本語
N5にほんご
【NHẬT BẢN NGỮ】
Tiếng Nhật, ngôn ngữ Nhật Bản
日本人
N3にほんじん
【nhật · bản · nhân】
người Nhật
日本料理
N3にほんりょうり
【nhật · bản · liệu · lí】
ẩm thực Nhật
荷物
N3にもつ
【hà · vật】
hành lý
入館
N3にゅうかん
【nhập · quán】
vào tòa nhà
人気
N3にんき
【nhân · khí】
sự yêu thích
人間
N3にんげん
【nhân · gian】
con người
認識齟齬
Technicalにんしきそご (ninshikisogo)
【NHẬN THỨC TRỞ NGỮ】
Lệch hiểu, không đồng nhất ý hiểu giữa khách hàng và đội phát triển
抜く
N3ぬく
【bạt】
bỏ, rút
塗る
N3ぬる
【đồ】
sơn, quét
濡れる
N3ぬれる
【nhu】
bị ướt
願い
N3ねがい
【nguyện】
điều ước
値段
N3ねだん
【trị · đoạn】
giá
熱
N3ねつ
【nhiệt】
sốt, nhiệt
寝不足
N3ねぶそく
【tẩm · bất · túc】
thiếu ngủ
眠い
N3ねむい
【miên】
buồn ngủ
眠る
N3ねむる
【miên】
ngủ
寝る
N3ねる
【tẩm】
ngủ
年末
N3ねんまつ
【niên · mạt】
cuối năm
年齢
N3ねんれい
【niên · linh】
tuổi tác
残る
N3のこる
【tàn】
còn lại
乗る
N3のる
【thừa】
lên phương tiện
歯
N3は
【xỉ】
răng
拍手
N3はくしゅ
【phách · thủ】
vỗ tay
箱
N3はこ
【tương】
thùng
運ぶ
N3はこぶ
【vận】
vận chuyển
初めて
N3はじめて
【sơ】
lần đầu
場所
N3ばしょ
【trường · sở】
địa điểm
恥ずかしい
N3はずかしい
【sỉ】
xấu hổ
働く
N3はたらく
【động】
làm việc
発音
N3はつおん
【phát · âm】
phát âm
発車
N3はっしゃ
【phát · xa】
khởi hành
発表
N3はっぴょう
【phát · biểu】
thuyết trình
バッファ
Technicalばっふぁ (baffa)
【-】
Khoảng thời gian hoặc nhân lực dự phòng để đối phó rủi ro
花火
N3はなび
【hoa · hoả】
pháo hoa
離れる
N3はなれる
【li】
cách xa
速さ
N3はやさ
【tốc】
tốc độ
早め
N3はやめ
【tảo】
sớm hơn một chút
春
N3はる
【xuân】
mùa xuân
晴れる
N3はれる
【tình】
trời nắng
番号
N3ばんごう
【phiên · hiệu】
số
反対
N3はんたい
【phản · đối】
phản đối
判断
N3はんだん
【phán · đoạn】
phán đoán
半分
N3はんぶん
【bán · phân】
một nửa
比較
N3ひかく
【tỉ · giảo】
so sánh
非常
N3ひじょう
【phi · thường】
khẩn cấp
引っ越し
N3ひっこし
【dẫn · việt】
chuyển nhà
必要
N3ひつよう
【tất · yếu】
cần thiết
非同期処理
Technicalひどうきしょり (hidouki shori)
【PHI ĐỒNG KỲ XỬ LÝ】
Xử lý bất đồng bộ (không chặn luồng chính, chạy ngầm rồi nhận kết quả qua Promise/Callback)
一言
N3ひとこと
【nhất · ngôn】
một lời
人前
N3ひとまえ
【nhân · tiền】
trước mặt mọi người
人見知り
N3ひとみしり
【nhân · kiến · tri】
ngại người lạ
一人
N3ひとり
【nhất · nhân】
một người
一人暮らし
N3ひとりぐらし
【nhất · nhân · mộ】
sống một mình
秘密
N3ひみつ
【bí · mật】
bí mật
費用
N3ひよう
【phí · dụng】
chi phí
病院
N3びょういん
【bệnh · viện】
bệnh viện
病気
N3びょうき
【bệnh · khí】
bệnh
評判
N3ひょうばん
【bình · phán】
danh tiếng
昼休み
N3ひるやすみ
【trú · hưu】
nghỉ trưa
広める
N3ひろめる
【quảng】
phổ biến, lan truyền
品質
N3ひんしつ
【phẩm · chất】
chất lượng
不安
N3ふあん
【bất · an】
bất an
復習
N3ふくしゅう
【phục · tập】
ôn tập
袋
N3ふくろ
【đãy】
túi
部署
N3ぶしょ
【bộ · thự】
bộ phận
普段
N3ふだん
【phổ · đoạn】
thường ngày
部長
N3ぶちょう
【bộ · trường】
trưởng phòng
物価
N3ぶっか
【vật · giá】
giá cả
部品
N3ぶひん
【bộ · phẩm】
linh kiện
不満
N3ふまん
【bất · mãn】
bất mãn
冬
N3ふゆ
【đông】
mùa đông
故郷
N3ふるさと
【cố · hương】
quê hương
雰囲気
N3ふんいき
【phân · vi · khí】
bầu không khí
文化
N3ぶんか
【văn · hoá】
văn hóa
文法
N3ぶんぽう
【văn · pháp】
ngữ pháp
平気
N3へいき
【bình · khí】
bình thản
平日
N3へいじつ
【bình · nhật】
ngày thường
平和
N3へいわ
【bình · hoà】
hòa bình
別
N3べつ
【biệt】
khác
部屋
N3へや
【bộ · ốc】
căn phòng
減らす
N3へらす
【giảm】
giảm
勉強
N5べんきょう
【MIỄN CƯỜNG】
Sự học tập, nghiên cứu
勉強する
N5べんきょうする
【MIỄN CƯỜNG】
Học tập, rèn luyện
返事
N3へんじ
【phản · sự】
câu trả lời
便利
N3べんり
【tiện · lợi】
tiện lợi
方向
N3ほうこう
【phương · hướng】
phương hướng
方法
N3ほうほう
【phương · pháp】
phương pháp
星
N3ほし
【tinh】
ngôi sao
欲しい
N3ほしい
【dục】
muốn có
保存
N3ほぞん
【bảo · tồn】
lưu giữ
本
N3ほん
【bản】
sách
本社
N3ほんしゃ
【bản · xã】
trụ sở chính
本題
N3ほんだい
【bản · đề】
chủ đề chính
本番
N3ほんばん
【bản · phiên】
lần thực hiện chính thức
本屋
N3ほんや
【bản · ốc】
hiệu sách
毎朝
N3まいあさ
【mỗi · triều】
mỗi sáng
毎日
N3まいにち
【mỗi · nhật】
mỗi ngày
巻き取る
Technicalまきとる (makitoru)
【QUYỂN THỦ】
Chủ động gánh vác, nhận lại phần việc đang trễ hoặc gặp khó của người khác để kịp tiến độ
間違い
N3まちがい
【gian · vi】
lỗi sai
間違える
N3まちがえる
【gian · vi】
làm sai
待つ
N3まつ
【đãi】
chờ
窓
N3まど
【song】
cửa sổ
間に合う
N3まにあう
【gian · hợp】
kịp giờ
守る
N3まもる
【thủ】
giữ, tuân thủ
迷う
N3まよう
【mê】
phân vân
見込み
N3みこみ
【kiến · (quốc tự Nhật)】
dự kiến, triển vọng
水
N3みず
【thuỷ】
nước
店
N3みせ
【điếm】
cửa hàng
見た目
N3みため
【kiến · mục】
vẻ bề ngoài
道
N3みち
【đạo】
đường
認める
N3みとめる
【nhận】
thừa nhận
緑
N3みどり
【lục】
màu xanh lá
身分証
N3みぶんしょう
【thân · phân · chứng】
giấy tờ tùy thân
見本
N3みほん
【kiến · bản】
mẫu
迎える
N3むかえる
【nghênh】
đón
昔
N3むかし
【tích】
ngày xưa
難しい
N3むずかしい
【nan】
khó
無駄
N3むだ
【vô · đà】
lãng phí
無理
N3むり
【vô · lí】
không thể, quá sức
目覚まし
N3めざまし
【mục · giác】
đồng hồ báo thức
面談
N3めんだん
【diện · đàm】
buổi trao đổi trực tiếp
申し込み
N3もうしこみ
【thân · (quốc tự Nhật)】
đăng ký
申込書
N3もうしこみしょ
【thân · (quốc tự Nhật) · thư】
đơn đăng ký
申し込む
N3もうしこむ
【thân · (quốc tự Nhật)】
đăng ký
戻す
N3もどす
【lệ】
đưa trở lại
戻る
N3もどる
【lệ】
quay lại
文句
N3もんく
【văn · câu】
phàn nàn
問題
N3もんだい
【vấn · đề】
bài, vấn đề
焼く
N3やく
【thiêu】
nướng
約束
N3やくそく
【ước · thúc】
lời hứa
野菜
N3やさい
【dã · thái】
rau
安い
N3やすい
【an】
rẻ
休み
N3やすみ
【hưu】
ngày nghỉ
家賃
N3やちん
【gia · nhẫm】
tiền thuê nhà
優勝
N3ゆうしょう
【ưu · thắng】
vô địch
夕食
N3ゆうしょく
【tịch · thực】
bữa tối
友人
N3ゆうじん
【hữu · nhân】
bạn bè
有名
N3ゆうめい
【hữu · danh】
nổi tiếng
優劣
N3ゆうれつ
【ưu · liệt】
hơn kém
雪
N3ゆき
【tuyết】
tuyết
雪景色
N3ゆきげしき
【tuyết · cảnh · sắc】
cảnh tuyết
夢
N3ゆめ
【mộng】
ước mơ
用意
N3ようい
【dụng · ý】
chuẩn bị
用事
N3ようじ
【dụng · sự】
việc cần làm
曜日
N3ようび
【diệu · nhật】
thứ trong tuần
予算
N3よさん
【dự · toán】
ngân sách
予想
N3よそう
【dự · tưởng】
dự đoán
予定
N3よてい
【dự · định】
kế hoạch
予報
N3よほう
【dự · báo】
dự báo
読む
N3よむ
【độc】
đọc
予約
N3よやく
【dự · ước】
đặt trước
来月
N3らいげつ
【lai · nguyệt】
tháng tới
理解
N3りかい
【lí · giải】
hiểu
リスケ
Technicalりすけ (risuke)
【-】
Dời lại lịch hẹn, điều chỉnh lại ngày hạn deadline hoặc cuộc họp
留学
N3りゅうがく
【lưu · học】
du học
量
N3りょう
【lượng】
lượng
料金
N3りょうきん
【liệu · kim】
phí
利用者
N3りようしゃ
【lợi · dụng · giả】
người sử dụng
料理
N3りょうり
【liệu · lí】
món ăn
旅行
N3りょこう
【lữ · hành】
du lịch
例
N3れい
【lệ】
ví dụ
礼
N3れい
【lễ】
lời cảm ơn, lễ nghĩa
練習
N3れんしゅう
【luyện · tập】
luyện tập
練習問題
N3れんしゅうもんだい
【luyện · tập · vấn · đề】
bài tập luyện
連絡
N3れんらく
【liên · lạc】
liên lạc
連絡先
N3れんらくさき
【liên · lạc · tiên】
thông tin liên lạc
若い
N3わかい
【nhược】
trẻ
若者
N3わかもの
【nhược · giả】
người trẻ
忘れる
N3わすれる
【vong】
quên
私
N5わたし
【TƯ】
Tôi (đại từ xưng hô ngôi thứ nhất)
笑う
N3わらう
【tiếu】
cười
悪口
N3わるぐち
【ác · khẩu】
lời nói xấu
割れる
N3われる
【cát】
vỡ
Không tìm thấy từ vựng nào khớp với bộ lọc.