1. Sổ tay
  2. Vũ trụ Tri thức
  3. Ngữ pháp
NGỮ PHÁP TRI THỨC · 文法

Kho Ngữ pháp Tiếng Nhật

184 mẫu ngữ pháp được chuẩn hóa và kết nối trong Unified Knowledge Graph. Mỗi mẫu đều có câu văn ví dụ phân tích chi tiết, giải thích lỗi thường gặp và mẹo thực chiến.

Cấp độ JLPT:
Hiển thị 184 / 184 mẫu

〜あまり

N3

Vì quá… nên xảy ra một kết quả.

`V辞書/Vた + あまり`; `Nの/Naな + あまり`。 Với Aい, thường chuyển thành danh từ: うれしさのあまり.

〜うちに

N3

Trong lúc còn…; trong quá trình… thì dần…

`V辞書/Vない/Vている/Aい + うちに`; `Naな/Nの + うちに`.

〜おかげで

N3

Nhờ… mà có kết quả tốt.

`V普通/Aい + おかげで`; `Naな/Nの + おかげで`; cuối câu `~おかげだ`.

〜かける/〜かけ

N3

Làm dở; bắt đầu nhưng chưa hoàn tất; suýt…

`V-stem + かける`; `V-stem + かけの + N`; `V-stem + かけだ`.

〜がたい

N3

Khó lòng; khó chấp nhận hoặc thực hiện về tâm lý.

`V-stem + がたい`。 Chia như Aい: がたかった、がたくない.

〜がち

N3

Hay; có xu hướng thường xuyên rơi vào…

`V-stem/N + がちだ`; `~がちな/~がちの + N`.

〜から〜にかけて

N3

Từ… đến… trong phạm vi tương đối.

`N thời gian/địa điểm + から + N + にかけて`.

〜か何か

N3

かなにか

…hay thứ gì đó tương tự.

`N + か何か`。 Có thể đi cùng trợ từ: か何かを、か何かで.

〜きり

N3

Chỉ có; từ sau lần… thì không còn…

`N/số lượng + きり`; `Vた + きり + trạng thái tiếp tục`.

〜くせに

N3

Đã… thế mà…; mặc dù… nhưng đáng trách.

`V普通/Aい + くせに`; `Naな/Nの + くせに`.

〜くらい/〜ぐらい

N3

Khoảng; đến mức; ít nhất cỡ…

`số lượng/N + くらい`; `V普通/Aい + くらい`; `Naな + くらい`。 ぐらい là biến thể.

〜こそ

N3

Chính…; lần này nhất định…

`N/cụm có trợ từ + こそ`; `~からこそ` nhấn chính vì.

〜こと

N3

Phải…; không được… trong chỉ dẫn.

`V辞書 + こと`; `Vない + こと` ở cuối câu.

〜ことから

N3

Từ sự thật rằng…; vì… nên suy ra/gọi là…

`V普通/Aい + ことから`; `Naな/Naである + ことから`; `Nである + ことから`.

〜ごとに

N3

Mỗi…; cứ mỗi…

`N/số lượng + ごとに`; `V辞書 + ごとに`.

〜ことになっている

N3

Được quy định; đã được sắp xếp rằng…

`V辞書/Vない + ことになっている`.

〜ことは〜が

N3

Đúng là… nhưng…

`V普通 + ことは + V普通 + が`; `AいことはAいが`; `NaなことはNaだが`.

〜ことはない

N3

Không cần phải…

`V辞書 + ことはない`.

〜さえ

N3

Ngay cả; đến cả…

`N + さえ`; `Nに/で + さえ`; `V-stem + さえする`.

〜さえ〜ば

N3

Chỉ cần… thì…

`Nさえ + Vば`; `V-stem + さえすれば`; `N/Na + でさえあれば`; `Aく + さえあれば`.

〜しかない

N3

Chỉ còn cách; không có lựa chọn khác.

`V辞書 + しかない`.

〜じゃない

N3

Chẳng phải… sao; có lẽ… đấy.

`V普通/Aい + じゃない?`; `N/Na + じゃない?`; dạng giải thích `V普通/Aい + んじゃない?` và `N/Na + なんじゃない?`.

〜ずつ

N3

Mỗi…; từng… một; từng chút một.

`số lượng + ずつ`; `少し + ずつ`; `一つ + ずつ`.

〜ずに

N3

Không làm A mà làm B.

`Vない bỏ ない + ずに`; ngoại lệ `する → せずに`; `来る → 来ずに(こずに)`.

〜ずにはいられない

N3

Không thể không; không kìm được việc…

`Vない bỏ ない + ずにはいられない`; `する → せずにはいられない`.

〜せいで

N3

Vì… gây ra kết quả không tốt.

`V普通/Aい + せいで`; `Naな/Nの + せいで`; suy đoán `せいか`; cuối câu `せいだ`.

〜そうもない/〜そうにない

N3

Có vẻ khó có khả năng; không thấy dấu hiệu sẽ…

`V-stem + そうもない/そうにない`.

〜だけ

N3

Đến mức/lượng có thể hoặc mong muốn.

`V khả năng/Vたい + だけ`; `N + だけ`; `Naな + だけ` tùy cụm.

〜だけでなく

N3

Không chỉ… mà còn…

`V普通/Aい + だけでなく`; `Naな + だけでなく`; `N + だけでなく`.

〜だけど/〜けど

N3

Nhưng; mở lời hoặc nói giảm nhẹ.

`N/Na + だけど`; `V普通/Aい + けど`; `V普通/Aい + んだけど`; `N/Na + なんだけど`.

〜たって/〜だって

N3

Dù… thì… trong khẩu ngữ.

`Vた + って` (読んだって); `Aくたって`; `Na/N + だって`.

〜たて

N3

Vừa mới làm xong; còn mới nguyên trạng thái.

`V-stem + たてだ/たてのN`.

〜たとたん

N3

に

Vừa… thì ngay lập tức…

`Vた + とたん(に)`.

〜たびに

N3

Mỗi lần… thì…

`V辞書 + たびに`; `Nの + たびに`.

〜ために

N3

Để; vì lợi ích của; do nguyên nhân…

`V辞書 + ために` mục đích; `Nの + ために`; nguyên nhân `V普通/Aい/Naな + ために`.

〜たものだ

N3

Ngày xưa thường… với cảm giác hồi tưởng.

`Vた + ものだ`; thường kèm 昔は、子供のころは、よく.

〜だらけ

N3

Đầy/rặt những thứ không mong muốn.

`N + だらけだ`; `N + だらけの + N`.

〜ついでに

N3

Nhân tiện làm… thì làm thêm…

`V辞書/Vた + ついでに`; `Nの + ついでに`.

〜っけ

N3

…nhỉ? Dùng khi cố nhớ hoặc xác nhận ký ức.

`V普通 + っけ` (rất hay dùng Vた); `Aかった + っけ`; `N/Na + だっけ/だったっけ`; dạng lịch sự `~でしたっけ`.

〜っぱなし

N3

Để nguyên sau hành động; làm liên tục.

`V-stem + っぱなしだ/っぱなしにする/っぱなしで`.

〜っぽい

N3

Có vẻ/đặc tính…; dễ thường xuyên…

`N/một số V-stem/gốc Aい + っぽい`。 Chia như Aい: っぽく、っぽかった.

〜つもりだった

N3

Đã định…; tưởng mình đã…

`V辞書/Vない + つもりだった` cho dự định cũ; `Vた + つもりだった` cho niềm tin đã làm.

〜つもりで

N3

Với ý định…; coi như mình đã/là…

`V辞書/Vない + つもりで`; `Vた + つもりで`; `Nの + つもりで`.

〜ている

N4

ている

Hành động đang diễn ra tại thời điểm nói (Đang làm gì)

V-te + いる (Vて + います)

〜ている場合じゃない

N3

ているばあいじゃない

Không phải lúc để làm…

`Vている + 場合ではない/場合じゃない`.

〜てからでないと

N3

Nếu chưa làm… trước thì không thể…

`Vて + からでないと/からでなければ + hạn chế/phủ định`.

〜てごらん

N3

Hãy thử… xem.

`Vて + ごらん(なさい)`.

〜てしょうがない/〜てしかたがない

N3

Rất…; …đến không chịu được.

`Vて/Aくて/Naで + しょうがない/しかたがない`.

〜てはいけないから/〜といけないから

N3

Đề phòng… sẽ không ổn nên…

`Vて + はいけないから`; `V辞書 + といけないから`.

〜てばかりいる

N3

Cứ toàn làm…; làm suốt một việc.

`Vて + ばかりいる`。 Thứ tự khác thường gặp: `Vている + ばかりだ`.

〜てはじめて

N3

Chỉ sau khi… mới…

`Vて + はじめて + nhận thức/khả năng/trạng thái mới`.

〜てもしょうがない/〜てもしかたがない

N3

Có làm… cũng vô ích; đành chịu.

`Vても + しょうがない/しかたがない`; đôi khi `Vても + しかたがない` chấp nhận kết quả khó tránh.

〜ても構わない

N3

てもかまわない

…cũng không sao; được phép…

`Vても/Aくても/Naでも/Nでも + 構わない`.

〜ても始まらない

N3

てもはじまらない

Có… cũng chẳng giải quyết được gì.

`Vて + も始まらない`.

〜て済む

N3

てすむ

Chỉ cần… là giải quyết xong; tránh phải…

`Vて + 済む`; `Vないで/ずに + 済む`; `Nで + 済む`.

〜といい/〜たらいい

N3

Mong là…; …thì tốt; nên…

`V辞書/Vない/Aい + といい`; `N/Na + だといい`; `Vたら/Aかったら/Naだったら/Nだったら + いい`.

〜ということだ

N3

Nghe nói; điều đó có nghĩa là…

`mệnh đề thường + ということだ`。 Với N/Na, khẳng định thông thường giữ だ: 休みだということだ.

〜というのは

N3

…có nghĩa là; nói về…; sở dĩ là vì…

`N + というのは + định nghĩa`; `mệnh đề + というのは + đánh giá`; liên từ `というのは、~からだ`.

〜というより

N3

Đúng hơn là…; nói… thì đúng hơn.

`A + というより + B`。 A có thể là từ hoặc mệnh đề thường.

〜といっても

N3

Tuy nói là… nhưng thực ra chỉ…

`mệnh đề thường + といっても`; với N/Na thường dùng `N/Na + だといっても` hoặc lược だ.

〜とおりに/〜どおりに

N3

Theo đúng như…

`V辞書/Vた + とおりに`; `Nの + とおりに`; `N + どおりに`.

〜として

N3

Với tư cách; trong vai trò…

`N + として + V`; `Nとしての + N`; chủ đề `Nとしては`.

〜とすれば/〜としたら/〜とすると

N3

Giả sử…; nếu điều đó đúng thì…

`mệnh đề thường + とすれば/としたら/とすると`。 N/Na khẳng định giữ だ.

〜とは限らない

N3

とはかぎらない

Không hẳn; không phải lúc nào cũng…

`mệnh đề thường + とは限らない`; N/Na thường giữ だ: 安全だとは限らない.

〜とみえる/〜とみえて

N3

Có vẻ là; xem chừng… qua suy luận.

`mệnh đề thường + とみえる`; `mệnh đề thường + とみえて、hệ quả/dấu hiệu`。 N/Na giữ だ khi cần.

〜と共に

N3

とともに

Cùng với; đồng thời; theo sự thay đổi…

`N + とともに`; `V辞書 + とともに`; hai đặc điểm `V普通/Aい/Naである/Nである + とともに`.

〜と言うと

N3

というと

Nhắc đến…; ý bạn nói là…?

`N/cụm trích dẫn + と言うと`.

〜と言えば

N3

といえば

Nhắc đến… thì…

`N/cụm được trích + と言えば`.

〜ないことはない

N3

Không phải là không; vẫn có thể nhưng…

`Vない/Aくない/Naではない/Nではない + ことはない`.

〜ないと

N3

Phải…; nếu không…

`Vない + と(いけない/だめだ)`。 Cuối câu thường lược phần sau.

〜ながらも

N3

Mặc dù… nhưng vẫn…

`V-stem/Vない/Aい/Na/N + ながらも`.

〜において/〜における

N3

Tại; trong bối cảnh, lĩnh vực…

`N + において + mệnh đề`; `N + における + N`.

〜にかけては

N3

Xét về sở trường… thì…

`N lĩnh vực/V辞書こと + にかけては`。 Mục nguồn ghi rộng là にかけて.

〜にしたがって

N3

Cùng với sự thay đổi…; tuân theo…

`V辞書/N biến đổi + にしたがって`; `N chỉ dẫn + にしたがって`.

〜にしては

N3

Xét là… thì… khác kỳ vọng.

`V普通 + にしては`; `N + にしては`。 Đây là hai cách nối trọng tâm thường dùng.

〜にしても

N3

Cho dù; ngay cả xét trường hợp…

`V普通/Aい + にしても`; `N/Na + にしても`; `AにしてもBにしても`.

〜について

N3

Về; liên quan đến chủ đề…

`N + について + V`; `N + についての + N`.

〜につれて

N3

Cùng với… thì dần dần…

`V辞書/N biến đổi + につれて`.

〜にとって

N3

Đối với… xét từ góc nhìn hoặc lợi ích.

`N người/tổ chức + にとって`; `Nにとっての + N`.

〜には

N3

Để làm… thì cần…

`V辞書 + には + điều kiện/phương pháp/yêu cầu`.

〜によって/〜による

N3

Do; bằng; bởi; tùy theo.

`N + によって + mệnh đề`; `N + による + N`.

〜によると/〜によれば

N3

Theo nguồn thông tin…

`N nguồn + によると/によれば + nội dung`。 Hay kết hợp そうだ、ということだ.

〜に違いない

N3

にちがいない

Chắc hẳn; tôi tin chắc là…

`V普通/Aい + に違いない`; `N/Na + に違いない`。 Quá khứ Nだった cũng dùng được.

〜に慣れる

N3

になれる

Quen với; thích nghi với…

`N + に慣れる`; `V辞書 + のに慣れる`.

〜に関して/〜に関する

N3

Liên quan đến; về…

`N + に関して + mệnh đề`; `N + に関する + N`; nhấn đề tài `に関しては`.

〜に対して

N3

にたいして

Đối với đối tượng; trái lại so với…

`N + に対して`; `N + に対する + N`; đối lập `V普通の/Aいの/Naなの/Nなの + に対して`.

〜に代わって/〜に代わり

N3

Thay cho; thay mặt; thay thế vai trò.

`N + に代わって/に代わり`; `N + に代わる + N`.

〜に反して

N3

にはんして

Trái với; đi ngược…

`N + に反して`; `N + に反する + N`.

〜に比べて

N3

にくらべて

So với…

`N + に比べて`; `V普通の + に比べて` khi so sánh hành động.

〜のでしょうか

N3

…chăng; hỏi hoặc băn khoăn một cách gián tiếp.

`V普通/Aい + のでしょうか`; `Nな/Naな + のでしょうか`。 Ví dụ: 休みなのでしょうか、便利なのでしょうか.

〜は〜で有名

N3

でゆうめい

…nổi tiếng vì/về…

`N chủ đề + は + N đặc điểm + で有名だ`; `V普通/Aい + ことで有名だ`; `Naな + ことで有名だ`.

〜ば〜のに

N3

Giá mà… thì…; đáng lẽ…

`mệnh đề điều kiện ば + kết quả mong muốn + のに`.

〜ば〜ほど

N3

Càng… càng…

`Vば + V辞書ほど`; `Aければ + Aいほど`; `Naなら/Naであれば + Naなほど`.

〜ばいい

N3

Nên…; cứ… là được.

`Vば + いい`; câu hỏi `どうすればいいですか`.

〜ばかりで

N3

Chỉ toàn… mà…

`N + ばかりで`; `Vて + ばかりで`; `V辞書 + ばかりで` tùy nghĩa.

〜ばかりでなく

N3

Không những… mà còn…

`V普通/Aい + ばかりでなく`; `Naな + ばかりでなく`; `N + ばかりでなく`。 Vế sau thường có も.

〜はもちろん

N3

…thì đương nhiên; không chỉ… mà còn…

`N + はもちろん`; `V普通 + のはもちろん`。 Vế sau thường có も/まで.

〜ばよかった

N3

Giá mà đã…; lẽ ra nên…

`Vば + よかった`; phủ định `Vなければ + よかった`.

〜は別として

N3

はべつとして

Tạm gác… sang một bên; ngoại trừ…

`N + は別として`; `V普通かどうか + は別として`.

〜ぶりに

N3

Lại làm sau một khoảng thời gian gián đoạn.

`khoảng thời gian + ぶりに + V`; `khoảng thời gian + ぶりの + N`.

〜ふりをする

N3

Giả vờ có hành động hoặc trạng thái nào đó.

`V普通/Aい + ふりをする`; `Naな/Nの + ふりをする`.

〜べきだ

N3

Nên làm xét theo trách nhiệm hoặc lẽ phải.

`V辞書 + べきだ`; `するべきだ/すべきだ`.

〜べきではない

N3

Không nên làm một việc.

`V辞書 + べきではない`; `する/す + べきではない`.

〜ほど

N3

Đến mức; mức độ lấy một hình ảnh làm chuẩn.

`V普通/Aい + ほど`; `Naな + ほど`; `N + ほど`.

〜ほど〜ない

N3

Không… bằng…

`AはBほど + vị ngữ phủ định`; cũng có `V辞書 + ほど~ない`.

〜ます

N5

ます

Thể lịch sự trong tiếng Nhật

V-stem + ます

〜も〜ば〜も

N3

Cả… lẫn…; vừa… vừa…

`N₁も + V₁ば、N₂も + V₂`; `N₁も + Aければ、N₂も + Aい`。 Ví dụ: 値段も安ければ、味もいい.

〜ようがない

N3

Không có cách nào để…

`V-stem + ようがない`。 Với する: `しようがない`; từ Hán có thể dùng `Nのしようがない`.

〜ようとしない

N3

Không chịu; không có ý định thử làm.

`V ý chí + としない` → 行こうとしない、食べようとしない.

〜ようとする

N3

Định/cố làm; sắp sửa…

`V ý chí + とする` → 読もうとする、出ようとする、しようとする、来ようとする.

〜ような気がする

N3

ようなきがする

Có cảm giác là…; tôi thấy hình như…

`V普通/Aい + ような気がする`; `Naな/Nの + ような気がする`.

〜ように

N3

Để cho…; sao cho đạt trạng thái…

`V辞書/Vない + ように`。 Hay gặp V khả năng, 分かる、聞こえる、忘れない.

〜ように見える

N3

ようにみえる

Trông có vẻ; nhìn như…

`V普通/Aい + ように見える`; `Naな/Nの + ように見える`.

〜よりも

N3

Hơn; so với; thà… hơn…

`N/V普通 + よりも`; thông dụng `AよりもBのほうが~`。 Muốn điều chỉnh một tính chất, xem `~というより` ở mục 142.

〜わけがない

N3

Không thể nào; chẳng có lý nào…

`V普通/Aい + わけがない`; `Naな + わけがない`; danh từ: `Nである + わけがない`; cũng gặp `Nのわけがない` tùy cụm.

〜わけだ

N3

Thảo nào; nghĩa là; đương nhiên theo lý do ấy.

`V普通/Aい + わけだ`; `Naな + わけだ`; với danh từ, dùng `Nである + わけだ`.

〜わけではない

N3

Không có nghĩa là; không phải hoàn toàn…

`V普通/Aい + わけではない`; `Naな + わけではない`; danh từ: `Nである/Nだという + わけではない`. Khẩu ngữ: わけじゃない.

〜わけにはいかない

N3

Không thể làm vì trách nhiệm; không thể không làm.

`V辞書 + わけにはいかない`; `Vない + わけにはいかない`.

〜をはじめ

N3

Tiêu biểu là…; trước hết phải kể đến…

`N + をはじめ(として)`; `Nをはじめとする + nhóm N`.

〜を込めて

N3

をこめて

Gửi gắm; dồn tình cảm hoặc ý nghĩa vào…

`N cảm xúc/sức lực + を込めて + V`; `Nを込めた + N`.

〜を中心に

N3

をちゅうしんに

Lấy… làm trung tâm; chủ yếu quanh…

`N + を中心に/を中心として`; `Nを中心とする + N`.

〜を通して/〜を通じて

N3

Thông qua; trong suốt…

`N trung gian/trải nghiệm/thời gian + を通して/を通じて`.

〜んだって

N3

Nghe nói rằng… trong hội thoại.

`V普通/Aい + んだって`; `N/Na + なんだって`.

〜一方だ

N3

いっぽうだ

Cứ ngày càng… theo một chiều.

`V辞書 + 一方だ`。 Thường là động từ biến đổi: 増える、減る、悪くなる.

〜割に

N3

わりに

So với mức… thì…; tuy… mà…

`V普通/Aい + 割に`; `Naな/Nの + 割に`.

〜気味

N3

ぎみ

Hơi có dấu hiệu; có phần…

`V-stem/N + 気味だ`; `~気味の + N`.

〜結果

N3

けっか

Kết quả của; sau quá trình… thì…

`Vた + 結果`; `Nの + 結果`.

〜向き

N3

むき

Phù hợp với; hợp cho…

`N + 向きだ/向きのN`.

〜向け

N3

むけ

Được làm hoặc thiết kế dành cho…

`N + 向けだ/向けのN/向けにV`.

〜合う

N3

あう

Làm với nhau; hành động qua lại.

`V-stem + 合う` → 話し合う、助け合う、見つめ合う.

〜込む

N3

こむ

Vào sâu; làm tập trung, lâu hoặc tới trạng thái sâu.

`V-stem + 込む` → 飛び込む、考え込む、冷え込む.

〜最中に

N3

さいちゅうに

Đúng lúc đang giữa một hoạt động.

`Vている + 最中に`; `N hoạt động + の最中に`.

〜際に

N3

さいに

Khi; vào dịp… theo cách trang trọng.

`V辞書/Vた + 際に`; `Nの + 際に`。 Có thể dùng 際は.

〜上げる

N3

あげる

Hoàn thành một sản phẩm hoặc công việc.

`V-stem + 上げる` → 書き上げる、作り上げる.

〜上で

N3

うえで

Sau khi… rồi; trong việc/khi xét…

`Vた/Nの + 上で` chỉ trình tự; `V辞書 + 上で` chỉ phương diện thực hiện; `Nの上で` có thể chỉ phương diện.

〜上に

N3

うえに

Hơn nữa; đã… lại còn…

`V普通/Aい + 上に`; `Naな/Nの + 上に`。 Văn viết cũng có Naである/Nである.

〜切る

N3

きる

Làm hết, làm đến cùng hoặc hoàn toàn.

`V-stem + 切る` → 読み切る、使い切る、疲れ切る.

〜切れない

N3

きれない

Không thể làm hết hoặc hoàn toàn.

`V-stem + 切れない`。 Đây là phủ định khả năng của ~切る.

〜代わりに

N3

かわりに

Thay cho; thay vì; đổi lại.

`Nの + 代わりに`; `V普通/Aい + 代わりに`; `Naな + 代わりに`.

〜中

N3

Đang trong…; suốt/khắp…; trong thời hạn…

`N活動 + 中(ちゅう)`; `thời gian/phạm vi + 中(じゅう)`; `thời hạn + 中に`.

〜直す

N3

なおす

Làm lại để sửa hoặc cải thiện.

`V-stem + 直す` → 書き直す、見直す、やり直す.

〜通す

N3

とおす

Kiên trì làm suốt đến cùng.

`V-stem + 通す`.

〜的

N3

てき

Mang tính…; xét về…

`N + 的だ`; `N + 的な + N`; `N + 的に + V/A`.

〜途中で/〜途中に

N3

Trên đường; giữa quá trình…

`V辞書 + 途中で/途中に`; `Nの + 途中で/途中に`.

あまりにも

N3

Quá mức; quá đỗi.

`あまりにも + tính từ/động từ/cụm trạng thái`.

いくら〜ても

N3

Dù… bao nhiêu đi nữa cũng…

`いくら + Vても/Aくても/Naでも/Nでも`.

さて

N3

Nào; vậy thì; chuyển sang bước/chủ đề tiếp theo.

`さて、+ câu mở phần mới`.

さらに

N3

Hơn nữa; thêm; càng thêm.

`さらに + mệnh đề/số lượng/trạng thái`.

しばらく

N3

Một lát; một thời gian; trong thời gian tới.

`しばらく + V`; `しばらくの間`; `しばらく~ていない`.

すでに

N3

Đã; đã sẵn ở trạng thái đó.

`すでに + Vた/Vている/vị ngữ trạng thái`.

すなわち

N3

Nghĩa là; tức là; nói chính xác là.

`A、すなわちB`.

せいぜい

N3

Cùng lắm; tối đa chừng…

`せいぜい + số lượng/khả năng`; đôi khi `せいぜい + V cố gắng`.

そのために

N3

Vì thế; để thực hiện mục tiêu đó.

`nguyên nhân。 そのため(に)、kết quả`; `mục tiêu。 そのために、biện pháp`.

それとも

N3

Hay là… trong lựa chọn câu hỏi.

`phương án A + câu hỏi。 それとも + phương án B + câu hỏi`.

たとえ〜ても

N3

Dù giả sử… thì vẫn…

`たとえ + Vても/Aくても/Naでも/Nでも`.

つい

N3

Lỡ; vô thức làm do khó kiềm chế.

`つい + Vてしまう/Vた`; nghĩa thời gian khác: `ついさっき/つい最近`.

ついに

N3

Cuối cùng; rốt cuộc sau một quá trình dài.

`ついに + sự kiện đạt/đến mốc cuối`.

つまり

N3

Tức là; nói cách khác; tóm lại.

`thông tin trước。つまり、diễn giải/kết luận`.

どうしても

N3

Bằng mọi giá; dù cố vẫn không thể.

`どうしても + Vたい/ý chí`; `どうしても + phủ định khả năng`.

ところが

N3

Thế nhưng; vậy mà thực tế lại…

`câu mô tả/dự đoán。ところが、kết quả trái kỳ vọng`.

ところで

N3

Nhân tiện; à mà… chuyển chủ đề.

`câu trước。ところで、chủ đề mới`.

とても〜ない

N3

Không thể nào…; khó mà… nổi.

`とても + vị ngữ phủ định khả năng/thực hiện`.

どんなに〜ても

N3

Dù… đến thế nào đi nữa.

`どんなに + Vても/Aくても/Naでも/Nでも`.

なかなか

N3

Khá, đáng kể; mãi vẫn không…

`なかなか + khẳng định đánh giá`; `なかなか + phủ định`.

なぜなら

N3

Bởi vì; lý do là…

`kết luận。なぜなら + lý do + からだ/からです`.

なるべく

N3

Cố gắng… trong khả năng cho phép.

`なるべく + V/tính từ trạng ngữ`; `なるべく~ないように`.

なんか/なんて/など

N3

Nêu ví dụ; xem nhẹ; bày tỏ bất ngờ.

`N + など/なんか/なんて`; `mệnh đề + なんて` để ngạc nhiên.

ふと

N3

Chợt; bất chợt, không chủ ý.

`ふと + V nhận thức/chú ý/hồi tưởng`.

まさか

N3

Không lẽ; thật không ngờ; không thể nào.

`まさか + câu hỏi/~とは思わなかった/~ないだろう`.

まるで

N3

Cứ như thể; hoàn toàn… không.

`まるで + ~ようだ/みたいだ`; `まるで + phủ định`.

むしろ

N3

Đúng hơn là; thà… còn hơn.

`Aより、むしろB`; `Aというより、むしろB`.

めったに〜ない

N3

Hiếm khi; hầu như không xảy ra.

`めったに + Vない`。 Dạng lịch sự: めったに~ません.

もしかしたら

N3

Có lẽ; biết đâu; có khi…

`もしかしたら + ~かもしれない/câu hỏi`。 Biến thể: もしかすると、もしかして.

もしも〜たら

N3

Giả sử nếu… thì…

`もしも + Vたら/Aかったら/Naだったら/Nだったら`.

わざと

N3

Cố tình; có chủ ý.

`わざと + V`.

わざわざ

N3

Cất công; đặc biệt dành công sức để…

`わざわざ + V`; phủ định `わざわざ~なくてもいい`.

一体

N3

いったい

Rốt cuộc; thế quái nào… trong câu hỏi nhấn mạnh.

`一体 + từ nghi vấn + câu hỏi`.

一度に

N3

いちどに

Cùng một lúc; trong một lượt.

`一度に + lượng/hành động`.

確かに

N3

たしかに

Quả thật; đúng là; chắc chắn xác nhận.

`確かに + nhận định`; `確かにAが、B` để thừa nhận rồi bổ sung.

決して〜ない

N3

けっして~ない

Tuyệt đối không; nhất định không bao giờ.

`決して + vị ngữ phủ định`; cũng dùng với 禁止: 決して~てはいけない.

結局

N3

けっきょく

Cuối cùng; rốt cuộc sau nhiều diễn biến.

`結局 + mệnh đề kết quả`.

数量+は

N3

Ít nhất; cũng phải đến…

`cụm số lượng + は + vị ngữ`.

別に〜ない

N3

べつに~ない

Không đặc biệt…; cũng chẳng…

`別に + vị ngữ phủ định`。 Hội thoại có thể lược phần sau: 別に.

例えば

N3

たとえば

Ví dụ; chẳng hạn.

`例えば + ví dụ cụ thể`.